furar
[fuˈɾaɾ]
vượt mặt
Fluente (C2)
Significado "furar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Publicar uma notícia antes de outro órgão de comunicação social; ultrapassar a concorrência na divulgação de informações.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đăng tải một tin tức trước một cơ quan báo chí khác; vượt mặt đối thủ trong việc đưa tin.
Exemplos (Ví dụ)
"A agência noticiosa conseguiu furar a história antes de todos os outros."
"Hãng thông tấn đã vượt mặt tất cả những người khác trong việc đưa tin câu chuyện này."
"O jornal furou a notícia sobre o escândalo governamental."
"Tờ báo đã vượt mặt trong việc đưa tin về vụ bê bối chính phủ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me, não me dês.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | furo |
Eu furo o papel com a caneta.
(Tôi đục lỗ tờ giấy bằng bút.) |
| Tu | furas | |
| Ele/Você | fura | |
| Nós | furamos | |
| Eles/Vocês | furam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | furei |
Ontem, eu furei a bola sem querer.
(Hôm qua, tôi vô tình làm thủng quả bóng.) |
| Tu | furaste | |
| Ele/Você | furou | |
| Nós | furámos | |
| Eles/Vocês | furaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | furava |
Quando era criança, furava balões com alfinetes.
(Khi còn nhỏ, tôi hay đâm thủng bong bóng bằng ghim.) |
| Tu | furavas | |
| Ele/Você | furava | |
| Nós | furávamos | |
| Eles/Vocês | furavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
