ganha-pão
[ˈɡɐɲɐ ˈpɐ̃w̃]
miếng cơm manh áo
Intermediário (B1)
Significado "ganha-pão" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Meio de vida; aquilo que garante a subsistência.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhu cầu cơ bản; nguồn thu nhập chính hoặc kế sinh nhai.
Exemplos (Ví dụ)
"O trabalho honesto é o ganha-pão da maioria das pessoas."
"Công việc chân chính là nguồn thu nhập chính của phần lớn mọi người."
"Estou a trabalhar arduamente para garantir o meu ganha-pão e o da minha família."
"Tôi đang làm việc chăm chỉ để đảm bảo kế sinh nhai cho bản thân và gia đình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: ganha-pães
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ganha-pães |
Os ganha-pães lutam para sustentar as suas famílias.
(Những người lao động vất vả đấu tranh để nuôi sống gia đình của họ.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ganha-pãozinho |
Ele é um pequeno ganha-pãozinho, mas muito esforçado.
(Anh ấy là một người kiếm sống nhỏ bé, nhưng rất siêng năng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
