(Vị trí top_banner)
Hình minh họa globalmente
B2
Advérbio B2 Tổng quát (thường dùng trong Kinh tế, Chính trị, Môi trường)

globalmente

[ɡlubaɫˈmẽtɨ]
trên toàn cầu
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "globalmente" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

De uma maneira que afeta o mundo inteiro; numa escala global.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Theo cách liên quan đến toàn bộ thế giới; trên phạm vi toàn cầu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A empresa expandiu-se globalmente nos últimos anos, estando a operar em vários continentes."

    "Công ty đã mở rộng trên toàn cầu trong những năm gần đây, đang hoạt động ở nhiều châu lục."

  • "O aquecimento global é um problema que nos afeta globalmente."

    "Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề ảnh hưởng đến chúng ta trên toàn cầu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

a nível mundial(trên bình diện thế giới) mundialmente(mang tính toàn cầu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý cách phát âm mũi.

Gramática (Ngữ pháp)

adverb Advérbio de Modo

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Comparativo mais globalmente que
Este problema foi abordado mais globalmente que o anterior.
(Vấn đề này được giải quyết toàn diện hơn vấn đề trước.)
Superlativo muito globalmente / globalissimamente
A empresa pensou muito globalmente / globalissimamente para resolver a crise.
(Công ty đã suy nghĩ một cách rất toàn diện / cực kỳ toàn diện để giải quyết khủng hoảng.)
Usage Context Geralmente colocado antes ou depois do verbo, ou no início da frase para enfatizar.
Globalmente, a situação melhorou. / A situação melhorou globalmente. / Globalmente falando, houve progressos.
(Nhìn chung, tình hình đã được cải thiện. / Tình hình đã được cải thiện một cách tổng thể. / Nói một cách tổng thể, đã có những tiến bộ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)