guiado
/ɡiˈaðu/
được hướng dẫn
Intermediário (B1)
Significado "guiado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que é conduzido ou controlado.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được kiểm soát hoặc quản lý.
Exemplos (Ví dụ)
"O projeto foi guiado por especialistas."
"Dự án được hướng dẫn bởi các chuyên gia."
"A equipa foi guiada por um líder experiente."
"Đội được hướng dẫn bởi một người lãnh đạo giàu kinh nghiệm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực; dạng giống cái: guiada; dạng số nhiều giống đực: guiados; dạng số nhiều giống cái: guiadas.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | guiados |
Os turistas foram guiados pelo centro histórico.
(Các du khách đã được hướng dẫn đi qua trung tâm lịch sử.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | guiadinho |
Um caminho guiadinho para o sucesso.
(Một con đường được hướng dẫn cẩn thận dẫn đến thành công.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cấp độ so sánh của tính từ
-
"O João é mais guiado pelas emoções do que a Maria."João được dẫn dắt bởi cảm xúc nhiều hơn là Maria.So sánh hơn của tính từ 'guiado'. Cấu trúc 'mais...do que' (hơn...so với).
-
"Este GPS está a ser guiado pelo pior sinal possível. A rota está completamente errada!"Cái GPS này đang được dẫn đường bởi tín hiệu tệ nhất có thể. Tuyến đường hoàn toàn sai!Ví dụ về 'estar a ser' + particípio passado (guiado). Cấu trúc 'estar a' diễn tả hành động đang diễn ra (Continuous Aspect).
-
"Tu és tão guiado pelas tuas paixões que raramente pensas nas consequências. Isso dá-te problemas!"Mày bị dẫn dắt bởi đam mê đến nỗi hiếm khi nghĩ đến hậu quả. Điều đó mang lại cho mày rắc rối!So sánh bằng: 'tão...que' (quá...đến nỗi). 'Dá-te' là enclisis (đặt đại từ sau động từ) vì bắt đầu câu.
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, o grupo será guiado por um especialista e estará a explorar as ruínas romanas."Ngày mai, nhóm sẽ được một chuyên gia hướng dẫn và sẽ đi khám phá các tàn tích La Mã.‘Será guiado’ là thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ở dạng bị động. ‘Estará a explorar’ diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai, sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
-
"No futuro, tu serás guiado pela tua intuição e estarás a tomar decisões mais sábias."Trong tương lai, bạn sẽ được hướng dẫn bởi trực giác của mình và sẽ đưa ra những quyết định khôn ngoan hơn.'Serás guiado' là thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi 'tu'. 'Estarás a tomar' diễn tả hành động tiếp diễn trong tương lai. Lưu ý chia động từ 'estar' theo ngôi 'tu'.
-
"No próximo ano, a equipa será guiada por novas tecnologias e estará a desenvolver soluções inovadoras."Năm tới, đội sẽ được hướng dẫn bởi các công nghệ mới và sẽ phát triển các giải pháp sáng tạo.'Será guiada' là thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ở dạng bị động. 'Estará a desenvolver' diễn tả hành động tiếp diễn trong tương lai, sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Sendo tu guiado pela intuição, dir-te-ei que o caminho certo é aquele que te faz sentir vivo."Vì em được dẫn dắt bởi trực giác, anh sẽ nói với em rằng con đường đúng đắn là con đường khiến em cảm thấy sống động.Mesóclise (dir-te-ei) được sử dụng ở thì tương lai. 'Sendo tu guiado' là một cấu trúc với 'sendo' (dạng gerundio của 'ser') và 'guiado' (tính từ) diễn tả một điều kiện. Lưu ý cách chia động từ 'dizer' ở ngôi 'tu' (2 số ít).
-
"Estando eu guiado pelas estrelas, mostrar-vos-ei o tesouro escondido."Vì tôi được dẫn dắt bởi các vì sao, tôi sẽ cho các bạn thấy kho báu bị giấu kín.Mesóclise (mostrar-vos-ei) được sử dụng ở thì tương lai. 'Estando eu guiado' là một cấu trúc với 'estando' (dạng gerundio của 'estar') và 'guiado' (tính từ) diễn tả một điều kiện. Ở đây, 'vos' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi thứ hai số nhiều (các bạn).
-
"Se fores guiado pela razão, explicar-te-ei o paradoxo com toda a clareza."Nếu em được dẫn dắt bởi lý trí, anh sẽ giải thích cho em nghịch lý này một cách hoàn toàn rõ ràng.Mesóclise (explicar-te-ei) được sử dụng ở thì tương lai. 'Fores guiado' là dạng subjuntivo của động từ 'ser' (được chia ở ngôi 'tu' - 2 số ít) kết hợp với 'guiado'. Lưu ý cách chia động từ 'explicar' ở ngôi 'tu' (2 số ít).
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu és guiado pela tua intuição quando estás a tomar decisões importantes."Bạn được dẫn dắt bởi trực giác của bạn khi bạn đang đưa ra những quyết định quan trọng.Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'ser' chia ở thì Presente do Indicativo (és). 'Estar a tomar' diễn tả hành động đang diễn ra (Continuous Aspect).
-
"O meu cão é sempre guiado pela trela quando está a passear no parque."Con chó của tôi luôn được dẫn dắt bởi dây xích khi nó đang đi dạo trong công viên.'É guiado' là cấu trúc bị động (passive voice) ở thì Presente do Indicativo. 'Está a passear' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Nós somos guiados pelas regras da empresa enquanto estamos a trabalhar neste projeto."Chúng tôi được dẫn dắt bởi các quy tắc của công ty trong khi chúng tôi đang làm việc trong dự án này.'Somos guiados' là cấu trúc bị động ở thì Presente do Indicativo (ngôi thứ nhất số nhiều). 'Estamos a trabalhar' diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý cách chia động từ 'ser' cho ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
