(Vị trí top_banner)
Hình minh họa idoso
A2
Danh từ Masculino A2 Xã hội học/Nhân khẩu học

idoso

[iˈdozu]
người lớn tuổi
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "idoso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Pessoa que tem muita idade; pessoa de idade avançada.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người lớn tuổi; người cao tuổi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O meu avô é um idoso muito ativo; está sempre a fazer alguma coisa."

    "Ông của tôi là một người lớn tuổi rất năng động; ông ấy luôn làm điều gì đó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ancião(người già) veterano(người kỳ cựu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: idosos

Gramática (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)