implantação
[ĩ.plɐ̃.taˈsɐ̃w̃]
sự cấy ghép
Independente (B2)
Significado "implantação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de implantar; fixação, inserção.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động cấy ghép; đặt vững chắc; cố định; chèn hoặc ghép.
Exemplos (Ví dụ)
"A implantação do novo sistema informático foi um sucesso."
"Việc cấy ghép hệ thống máy tính mới đã thành công."
"Estamos a acompanhar de perto a implantação das novas medidas."
"Chúng tôi đang theo dõi sát sao việc triển khai các biện pháp mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: implantações. Lưu ý cách phát âm đuôi '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | implantações |
As implantações das novas tecnologias foram bem-sucedidas.
(Việc triển khai các công nghệ mới đã thành công.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | implantaçãozinha |
Fizeram uma implantaçãozinha experimental para testar a viabilidade.
(Họ đã thực hiện một thử nghiệm cấy ghép nhỏ để kiểm tra tính khả thi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"A implantação do novo sistema informático estar-se-á a realizar no próximo trimestre, e tu verás os resultados."Việc triển khai hệ thống thông tin mới sẽ diễn ra vào quý tới, và bạn sẽ thấy kết quả.Uso do 'Futuro do Indicativo' (verás). 'Estar-se-á a realizar' é a forma no futuro do contínuo (estar a + infinitivo). A colocação do pronome 'se' (enclítica) é obrigatória depois da forma verbal 'estará' neste contexto.
-
"Acredito que a implantação destas medidas se fará sentir na economia local, e tu irás beneficiar disso."Tôi tin rằng việc thực hiện các biện pháp này sẽ được cảm nhận trong nền kinh tế địa phương, và bạn sẽ được hưởng lợi từ điều đó.'Se fará sentir' - Futuro do Indicativo. 'Irás beneficiar' - outra forma de expressar o futuro.
-
"Após a implantação do projeto, estarás tu a supervisionar os trabalhos, ou outra pessoa o fará?"Sau khi dự án được triển khai, bạn sẽ giám sát công việc, hay người khác sẽ làm điều đó?'Estarás tu a supervisionar' - Futuro do contínuo (estar a + infinitivo) com inversão para pergunta. 'O fará' - Futuro do Indicativo, com colocação pronominal enclítica (pós-verbal) por ser início de frase.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, o governo procedeu à implantação do novo sistema de saúde em Lisboa."Hôm qua, chính phủ đã tiến hành triển khai hệ thống y tế mới ở Lisbon."Procedeu à implantação" là một cách diễn đạt trang trọng để nói về việc thực hiện hoặc triển khai một cái gì đó. "Pretérito Perfeito Simples" (procedeu) được dùng để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"No ano passado, a empresa efetuou várias implantações de software nos computadores dos funcionários."Năm ngoái, công ty đã thực hiện nhiều cài đặt phần mềm trên máy tính của nhân viên."Efetuou implantações" nghĩa là thực hiện các hoạt động cài đặt. "Pretérito Perfeito Simples" (efetuou) chỉ hành động đã xảy ra và kết thúc trong một khoảng thời gian xác định trong quá khứ.
-
"Tu fizeste a implantação das novas políticas na empresa, não foi? Explica-me como correu."Bạn đã thực hiện việc triển khai các chính sách mới trong công ty, đúng không? Hãy giải thích cho tôi xem nó diễn ra như thế nào.Sử dụng "Tu" (ngôi thứ hai số ít) với động từ chia ở "Pretérito Perfeito Simples" (fizeste). "Explica-me" là một ví dụ về vị trí đại từ (clitic placement) chuẩn Bồ Đào Nha - đại từ đứng sau động từ mệnh lệnh.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
