(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inserção
B1
substantivo Feminino B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, tùy ngữ cảnh cụ thể)

inserção

[ĩsɨɾˈsãw̃]
sự chèn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "inserção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de inserir, introduzir ou encaixar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động chèn, lồng, cấy, ghép hoặc đưa cái gì đó vào.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A inserção do chip foi feita com precisão."

    "Việc chèn chip được thực hiện một cách chính xác."

  • "Estamos a analisar a inserção de novas tecnologias no processo produtivo."

    "Chúng tôi đang phân tích việc chèn các công nghệ mới vào quy trình sản xuất."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: inserções. Danh từ đuôi '-ão' có nhiều dạng số nhiều khác nhau.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) inserções
As inserções publicitárias são importantes para o marketing.
(Các quảng cáo chèn vào rất quan trọng đối với tiếp thị.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) inserçãozinha
Fiz uma inserçãozinha no texto para clarificar a ideia.
(Tôi đã chèn một đoạn nhỏ vào văn bản để làm rõ ý tưởng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "No futuro, a inserção de energias renováveis na rede elétrica trará benefícios ambientais significativos."
    Trong tương lai, việc đưa năng lượng tái tạo vào lưới điện sẽ mang lại những lợi ích môi trường đáng kể.
    Ví dụ này sử dụng 'inserção' (sự đưa vào) và thì Futuro do Indicativo (trará - sẽ mang lại). Động từ 'trazer' (mang lại) được chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela) trong thì tương lai đơn.
  • "Tu, no próximo ano, estarás a planear a inserção da tua empresa no mercado internacional, não é?"
    Năm tới, mày sẽ lên kế hoạch đưa công ty của mày ra thị trường quốc tế, đúng không?
    Sử dụng ngôi 'Tu' (mày), với động từ 'estar' chia ở thì Futuro do Indicativo ('estarás') kết hợp với 'a planear' (đang lên kế hoạch - Continuous Aspect). Lưu ý cách dùng 'estar a + infinitive' thay vì gerundio. 'Inserção' ở đây mang nghĩa sự thâm nhập, đưa vào.
  • "As novas tecnologias permitirão que as inserções de capital sejam mais rápidas e eficientes."
    Các công nghệ mới sẽ cho phép việc đưa vốn đầu tư trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn.
    Sử dụng 'inserções' (số nhiều của inserção) và thì Futuro do Indicativo (permitirão - sẽ cho phép). Cấu trúc câu nhấn mạnh rằng công nghệ mới sẽ tạo điều kiện cho việc đưa vốn đầu tư (inserções de capital) diễn ra nhanh hơn. Động từ 'permitir' (cho phép) chia ở ngôi thứ ba số nhiều.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu estás a planear a inserção deste novo produto no mercado, não é?"
    Bạn đang lên kế hoạch cho việc đưa sản phẩm mới này vào thị trường, phải không?
    Sử dụng 'Tu' (bạn) cho ngôi thứ hai số ít thân mật, động từ 'estar' chia theo ngôi 'tu' và cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Inserção' ở đây có nghĩa là 'sự đưa vào' hay 'sự thâm nhập'.
  • "Nós estamos a analisar as inserções de publicidade na revista."
    Chúng tôi đang phân tích các quảng cáo đã được chèn vào tạp chí.
    'Nós' là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). 'Inserções' là dạng số nhiều của 'inserção', nghĩa là 'các sự chèn vào'. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' vẫn được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Eles estão a discutir a inserção de cláusulas específicas no contrato."
    Họ đang thảo luận về việc chèn các điều khoản cụ thể vào hợp đồng.
    'Eles' là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều (họ). Lưu ý cách sử dụng 'estar a + infinitivo' (estão a discutir) để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
(Vị trí vocab_tab4_inline)