impregnado
[ĩ.pɾɛɣˈna.du]
thấm nhuần
Independente (B2)
Significado "impregnado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que recebeu ou está cheio de alguma substância ou qualidade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được thêm vào một phẩm chất hoặc chất liệu; thấm nhuần hoặc bão hòa với một cái gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"O ar estava impregnado de fumo."
"Không khí thấm đầy khói."
"As suas palavras estavam impregnadas de amargura."
"Lời nói của anh ta thấm đẫm cay đắng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | impregnados |
Os tecidos estavam impregnados com o cheiro a fumo.
(Các loại vải đã được tẩm mùi khói.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | impregnadinho |
Um pano impregnadinho com água para limpar a mesa.
(Một chiếc khăn nhỏ thấm nước để lau bàn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ei um conselho valioso, pois o teu coração estará impregnado de dúvidas se não o fizeres."Ta sẽ cho con một lời khuyên quý giá, vì trái tim con sẽ tràn ngập những nghi ngờ nếu con không làm vậy.Mesóclise ('Dar-te-ei') được sử dụng vì mệnh đề chính ở thì tương lai. 'Estará impregnado' là dạng bị động, diễn tả trạng thái 'đầy ắp'. Lưu ý cách dùng 'te' thay vì 'ti' vì nó đứng trước động từ.
-
"Dir-se-ia que a sala se encontra impregnada de fumo, tal é o cheiro que estou a sentir."Có thể nói rằng căn phòng đang tràn ngập khói, mùi hương tôi đang ngửi thấy là như vậy.Mesóclise ('Dir-se-ia') được sử dụng vì mệnh đề chính ở thì điều kiện. 'Estou a sentir' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Encontra-se impregnada' là thể bị động, diễn tả trạng thái.
-
"Oferecer-lhe-emos um livro antigo, pois sabemos que a sua mente se impregnará de conhecimento com a sua leitura."Chúng tôi sẽ tặng ông một cuốn sách cổ, vì chúng tôi biết rằng tâm trí ông sẽ thấm đẫm kiến thức nhờ việc đọc nó.Mesóclise ('Oferecer-lhe-emos') được sử dụng vì mệnh đề chính ở thì tương lai. 'Se impregnará' diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Lưu ý dùng 'lhe' vì đối tượng là 'o senhor' (lịch sự).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
