inadequação
/inɐdɨkwɐˈsɐ̃w̃/
sự không phù hợp
Independente (B2)
Significado "inadequação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Qualidade ou estado do que não é adequado; falta de adequação; impropriedade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự không phù hợp; tính không thích hợp; sự không đúng đắn; sự khiếm nhã.
Exemplos (Ví dụ)
"A inadequação da sua resposta causou estranheza."
"Sự không phù hợp trong câu trả lời của bạn gây ra sự ngạc nhiên."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái. Lưu ý cách phát âm mũi.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | inadequações |
As inadequações do sistema foram apontadas no relatório.
(Những bất cập của hệ thống đã được chỉ ra trong báo cáo.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | inadequaçãozinha |
Uma inadequaçãozinha que não compromete o projeto.
(Một sự thiếu phù hợp nhỏ không ảnh hưởng đến dự án.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
