(Vị trí top_banner)
Hình minh họa incitamentos
C1
Nome Masculino (plural) C1 Pháp luật, Chính trị, Xã hội

incitamentos

/ĩ.si.tɐˈmẽ.tuʃ/
sự xúi giục
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "incitamentos" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de incitar; sugestões ou estímulos que levam alguém a fazer algo, especialmente algo ilegal ou prejudicial.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những điều khuyến khích hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là điều bạo lực hoặc bất hợp pháp.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os discursos do político continham incitamentos à violência."

    "Các bài phát biểu của chính trị gia chứa đựng sự xúi giục bạo lực."

  • "A campanha publicitária continha incitamentos ao consumo excessivo."

    "Chiến dịch quảng cáo chứa đựng sự xúi giục tiêu thụ quá mức."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

estímulos(sự kích thích) sugestões(gợi ý) provocações(sự khiêu khích)

Antônimos

dissuasões(sự can ngăn) desencorajamentos(sự làm nản lòng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural de 'incitamento'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) incitamentos
Os incitamentos à violência são inaceitáveis.
(Những lời kích động bạo lực là không thể chấp nhận được.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) incitamentozinho
Um incitamentozinho pode ser suficiente para motivar alguém.
(Một sự khích lệ nhỏ có thể đủ để thúc đẩy ai đó.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu não nos darás incitamentos à desordem, certo?"
    Bạn sẽ không kích động chúng tôi gây rối, phải không?
    Động từ 'dar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ hai số ít 'Tu' ('darás'). Đại từ tân ngữ 'nos' được đặt trước động từ ('proclise') do có từ phủ định 'não', theo quy tắc chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu (PT-PT).
  • "Se persistirem os incitamentos, as autoridades terão de intervir."
    Nếu các hành vi kích động vẫn tiếp diễn, nhà chức trách sẽ phải can thiệp.
    Động từ 'ter' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ ba số nhiều ('terão'). Đây là một ví dụ về hành động sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên một điều kiện.
  • "A equipa legal estará a analisar todos os incitamentos que surgirem online."
    Đội ngũ pháp lý sẽ đang phân tích tất cả các hành vi kích động xuất hiện trực tuyến.
    Cấu trúc 'estará a analisar' (thì tương lai đơn của 'estar' kết hợp với 'a + động từ nguyên mẫu') diễn tả một hành động đang tiếp diễn trong tương lai, chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu (PT-PT), thay vì dùng Gerúndio.
Giống và Số của danh từ
  • "Os incitamentos à violência são sempre perigosos para a sociedade."
    Những lời kích động bạo lực luôn nguy hiểm cho xã hội.
    “Os incitamentos” là danh từ giống đực số nhiều (masculino plural), nên mạo từ xác định “Os” (những) cũng ở dạng giống đực số nhiều để phù hợp. Tính từ “perigosos” (nguy hiểm) cũng ở dạng giống đực số nhiều.
  • "Aqueles incitamentos repetidos contra minorias estão a gerar grande preocupação."
    Những lời kích động lặp đi lặp lại đó chống lại các nhóm thiểu số đang gây ra mối lo ngại lớn.
    “Aqueles incitamentos” (những lời kích động đó) dùng đại từ chỉ định giống đực số nhiều để phù hợp với danh từ. “Repetidos” là tính từ giống đực số nhiều. Cấu trúc “estão a gerar” là cách diễn tả hành động đang diễn ra chuẩn Châu Âu (tương đương 'are generating' trong tiếng Anh), tuyệt đối không dùng Gerúndio.
  • "Tu não deves ceder aos incitamentos fáceis que te propõem."
    Bạn không nên nhượng bộ những lời kích động dễ dàng mà họ đề xuất cho bạn.
    “Tu” là ngôi thứ hai số ít thân mật. “Aos incitamentos” là sự kết hợp của giới từ “a” và mạo từ xác định giống đực số nhiều “os” (a + os = aos), phù hợp với “incitamentos” (giống đực số nhiều). “Fáceis” (dễ dàng) là tính từ số nhiều. “Que te propõem” là cách đặt đại từ “te” (ngôi thứ hai số ít) chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (proclisis sau liên từ “que”).
(Vị trí vocab_tab4_inline)