(Vị trí top_banner)
Hình minh họa incumbir-se de
B2
verbo pronominal B2 Chung

incumbir-se de

[ĩ.kũˈbiɾ.sɨ ðɨ]
thuộc về
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "incumbir-se de" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Assumir a responsabilidade ou o encargo de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

bắt đầu làm gì đó, đặc biệt sau khi làm việc khác; trở thành trách nhiệm hoặc nghĩa vụ của ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O diretor incumbiu-se de apresentar o relatório final."

    "Giám đốc chịu trách nhiệm trình bày báo cáo cuối kỳ."

  • "Vou incumbir-me de organizar a festa de Natal."

    "Tôi sẽ chịu trách nhiệm tổ chức tiệc Giáng Sinh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

encarregar-se de(chịu trách nhiệm) responsabilizar-se por(chịu trách nhiệm về)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo pronominal. Usar pronomes oblíquos reflexos (me, te, se, nos, vos, se). Clíticos: Dá-se bem com... / Incumbo-me de...

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu incumbo-me de
Eu sempre me incumbi de verificar a segurança do edifício.
(Tôi luôn tự mình đảm nhiệm việc kiểm tra an ninh của tòa nhà.)
Tu incumbes-te de
Ele/Você incumbe-se de
Nós incumbimo-nos de
Eles/Vocês incumbem-se de
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu incumbi-me de
Ontem, ela incumbiu-se de recolher os donativos para a caridade.
(Hôm qua, cô ấy đã tự mình chịu trách nhiệm thu thập các khoản đóng góp cho từ thiện.)
Tu incumbiste-te de
Ele/Você incumbiu-se de
Nós incumbimo-nos de
Eles/Vocês incumbiram-se de
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu incumbia-me de
No verão passado, eles incumbiam-se sempre de regar as plantas do jardim.
(Mùa hè năm ngoái, họ luôn tự mình đảm nhiệm việc tưới cây trong vườn.)
Tu incumbias-te de
Ele/Você incumbia-se de
Nós incumbíamo-nos de
Eles/Vocês incumbiam-se de

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses tempo, incumbir-te-ias da organização do evento?"
    Nếu bạn có thời gian, bạn có đảm nhiệm việc tổ chức sự kiện không?
    Động từ phản thân 'incumbir-se de' được chia ở thì Condicional Simples ngôi 'tu': 'incumbir-te-ias'. Trong Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu, đại từ phản thân 'te' được đặt giữa động từ nguyên mẫu và hậu tố của thì điều kiện khi không có yếu tố gây proclisis (đặt đại từ trước động từ).
  • "Se o senhor se incumbisse desta responsabilidade, os resultados seriam mais garantidos."
    Nếu quý ông đảm nhận trách nhiệm này, kết quả sẽ chắc chắn hơn.
    Đây là câu điều kiện loại II. Trong mệnh đề phụ 'se', 'incumbir-se de' được chia ở thì Imperfeito do Conjuntivo ('se incumbisse'). Mệnh đề chính sử dụng Condicional Simples ('seriam'). Đại từ phản thân 'se' được đặt trước động từ ('se incumbisse') do liên từ 'se' gây proclisis theo quy tắc của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
  • "Nós não nos incumbiríamos de gerir o projeto sem a equipa adequada."
    Chúng tôi sẽ không đảm nhiệm việc quản lý dự án nếu không có đội ngũ phù hợp.
    Động từ 'incumbir-se de' được chia ở thì Condicional Simples ngôi 'nós': 'incumbir-nos-íamos'. Tuy nhiên, do có trạng từ phủ định 'não' đứng trước, đại từ phản thân 'nos' được đặt trước động từ ('não nos incumbiríamos') theo quy tắc proclisis trong Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
Thì Tương lai đơn
  • "Tu incumbir-te-ás de organizar a festa de aniversário do teu avô no próximo mês. Sei que farás um excelente trabalho!"
    Bạn sẽ chịu trách nhiệm tổ chức tiệc sinh nhật cho ông của bạn vào tháng tới. Tôi biết bạn sẽ làm rất tốt!
    Sử dụng 'Tu' (thân mật), đại từ 'te' được đặt sau động từ 'incumbir' ở thì tương lai (ênclise). 'Incumbir-se de' nghĩa là đảm nhận trách nhiệm. 'Farás' là thì tương lai đơn của động từ 'fazer'.
  • "No futuro, ela incumbir-se-á de gerir os projetos mais desafiantes da empresa, demonstrando a sua capacidade e profissionalismo."
    Trong tương lai, cô ấy sẽ đảm nhận việc quản lý các dự án thách thức nhất của công ty, thể hiện năng lực và sự chuyên nghiệp của mình.
    Ngôi 'ela' (cô ấy) được sử dụng. Đại từ 'se' được gắn vào sau động từ 'incumbir' (ênclise) ở thì tương lai. 'Gerir' là quản lý.
  • "Nós incumbir-nos-emos de encontrar uma solução para este problema urgente, mesmo que isso signifique trabalhar até tarde."
    Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm tìm ra giải pháp cho vấn đề cấp bách này, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải làm việc đến khuya.
    Ngôi 'nós' (chúng tôi) được sử dụng. Đại từ 'nos' được gắn vào sau động từ 'incumbir' (ênclise) ở thì tương lai. 'Encontrar' có nghĩa là tìm ra.
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É fundamental, para tu te incumbires de gerir o projeto, que estejas bem preparado."
    Để bạn đảm nhận việc quản lý dự án, điều cơ bản là bạn phải chuẩn bị kỹ lưỡng.
    Ở đây, 'incumbires' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'incumbir' chia theo ngôi 'tu'. Đại từ phản thân 'te' đứng trước động từ ('te incumbires') theo quy tắc chuẩn trong cấu trúc Infinitivo Pessoal có chủ ngữ rõ ràng.
  • "Antes de o senhor se incumbir de tamanha tarefa, é crucial ponderar as suas responsabilidades."
    Trước khi ngài đảm nhận một nhiệm vụ lớn như vậy, điều quan trọng là phải cân nhắc kỹ trách nhiệm của mình.
    Trong ví dụ này, 'incumbir' ở dạng Infinitivo Pessoal chia theo ngôi 'o senhor'. Lưu ý sự hiện diện của mạo từ 'o' trước chủ ngữ 'senhor' và đại từ phản thân 'se' đứng trước động từ ('se incumbir'). Đây là cách đặt đại từ phổ biến khi chủ ngữ được xác định rõ ràng và đứng sau một giới từ.
  • "Os pais pediram para nós nos incumbirmos de cuidar dos filhos deles durante a viagem."
    Cha mẹ đã yêu cầu chúng tôi đảm nhận việc chăm sóc con cái của họ trong chuyến đi.
    Ở đây, 'incumbirmos' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'incumbir' chia theo ngôi 'nós'. Đại từ phản thân 'nos' đứng trước động từ ('nos incumbirmos') khi chủ ngữ 'nós' được thể hiện rõ ràng trong cấu trúc Infinitivo Pessoal.
(Vị trí vocab_tab4_inline)