inegavelmente
[i.nɨ.ɡɐ.ˈva.mẽ.tɨ]
một cách không thể chối cãi
Avançado (C1)
Significado "inegavelmente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
De uma maneira que não pode ser negada ou refutada; inquestionavelmente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách không thể phủ nhận hoặc bác bỏ; không thể chối cãi.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele estava inegavelmente certo sobre a situação."
"Anh ấy đã đúng một cách không thể chối cãi về tình huống này."
"É inegavelmente uma melhoria em relação ao projeto anterior."
"Đây là một cải tiến không thể chối cãi so với dự án trước."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Modo (Afirmação)
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | N/A |
N/A
(N/A) |
| Superlativo | N/A |
N/A
(N/A) |
| Sinónimos | indubitavelmente, incontestavelmente, sem dúvida |
Inegavelmente, ele é o melhor candidato para o trabalho.
(Không thể phủ nhận, anh ấy là ứng cử viên tốt nhất cho công việc.) |
| Antónimos | duvidosamente, contestavelmente |
Duvidosamente, ele aceitou a proposta.
(Một cách đáng ngờ, anh ấy đã chấp nhận đề xuất.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
