jejuar
[ʒɨˈʒuaɾ]
nhịn đói
Intermediário (B1)
Significado "jejuar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Abster-se de comida voluntariamente, por motivos religiosos, de saúde ou outros.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chịu đựng cơn đói; nhịn ăn, thường là do thiếu thức ăn hoặc như một hình thức nhịn ăn.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a jejuar hoje por motivos de saúde."
"Tôi đang nhịn đói hôm nay vì lý do sức khỏe."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos clíticos: Dá-me um exemplo de como usar 'jejuar' numa frase.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | jejuo |
Eu jejuo todas as sextas-feiras por motivos religiosos.
(Tôi nhịn ăn mỗi thứ Sáu vì lý do tôn giáo.) |
| Tu | jejuns | |
| Ele/Você | jejua | |
| Nós | jejuamos | |
| Eles/Vocês | jejuam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | jejuei |
Ontem, eu jejuei o dia todo.
(Hôm qua, tôi đã nhịn ăn cả ngày.) |
| Tu | jejuaste | |
| Ele/Você | jejuou | |
| Nós | jejuámos | |
| Eles/Vocês | jejuaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | jejuava |
Quando era criança, eu jejuava frequentemente durante a Quaresma.
(Khi còn bé, tôi thường nhịn ăn trong Mùa Chay.) |
| Tu | jejuavas | |
| Ele/Você | jejuava | |
| Nós | jejuávamos | |
| Eles/Vocês | jejuavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu jejuei durante três dias para purificar o meu corpo."Tôi đã nhịn ăn trong ba ngày để thanh lọc cơ thể.Sử dụng 'jejuar' ở thì Pretérito Perfeito Simples (Quá khứ hoàn thành đơn) ngôi thứ nhất số ít (eu). Động từ 'jejuar' là động từ правильный, chia theo quy tắc thông thường.
-
"Tu jejuaste na Quaresma, como prometeste?"Bạn đã nhịn ăn trong Mùa Chay, như bạn đã hứa phải không?Sử dụng 'jejuar' ở thì Pretérito Perfeito Simples (Quá khứ hoàn thành đơn) ngôi thứ hai số ít (tu). Động từ 'jejuar' là động từ правильный, chia theo quy tắc thông thường. Ngôi 'tu' thể hiện sự thân mật.
-
"Nós jejuámos durante a greve de fome para mostrar a nossa solidariedade."Chúng tôi đã nhịn ăn trong cuộc tuyệt thực để thể hiện sự đoàn kết của mình.Sử dụng 'jejuar' ở thì Pretérito Perfeito Simples (Quá khứ hoàn thành đơn) ngôi thứ nhất số nhiều (nós). Động từ 'jejuar' là động từ правильный, chia theo quy tắc thông thường.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
