martelar
[mɐɾ.ˈte.laɾ]
đập thình thịch
Independente (B2)
Significado "martelar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Bater repetidamente com um martelo ou objeto similar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đập mạnh, giã mạnh, nện mạnh liên tục vào vật gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele está a martelar a porta com raiva."
"Anh ấy đang đập cửa một cách giận dữ."
"O meu coração está a martelar no meu peito."
"Tim tôi đang đập thình thịch trong ngực."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Usar 'estar a martelar' para a forma contínua. Prestar atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | martelo |
Eu martelo o prego na madeira.
(Eu martelo o prego na madeira.) |
| Tu | martelas | |
| Ele/Você | martela | |
| Nós | martelamos | |
| Eles/Vocês | martelam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | martelei |
Ontem, eu martelei todos os quadros na parede.
(Ontem, eu martelei todos os quadros na parede.) |
| Tu | martelaste | |
| Ele/Você | martelou | |
| Nós | martelámos | |
| Eles/Vocês | martelaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | martelava |
Quando era criança, eu martelava muito com o meu pai.
(Quando era criança, eu martelava muito com o meu pai.) |
| Tu | martelavas | |
| Ele/Você | martelava | |
| Nós | martelávamos | |
| Eles/Vocês | martelavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ phản thân
-
"Eu estou a martelar-me no dedo outra vez! Sou mesmo distraído."Tôi lại đang tự đập búa vào ngón tay mình nữa rồi! Tôi đúng là đãng trí thật.Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estou a martelar-me) để diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ phản thân 'me' được gắn vào sau động từ 'martelar' theo quy tắc Enclisis do đứng sau động từ ở dạng infinitivo.
-
"Tu estás sempre a martelar-te com as tuas próprias críticas. Relaxa um pouco!"Bạn luôn tự dằn vặt mình bằng những lời chỉ trích của bản thân. Thư giãn một chút đi!Ngôi 'Tu' được sử dụng, động từ 'estar' chia theo ngôi 'tu' (estás). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a martelar-te) được dùng. Đại từ 'te' gắn vào sau động từ 'martelar' do quy tắc Enclisis.
-
"Eles estão a martelar-se para acabarem o projeto antes do prazo. Que stress!"Họ đang tự vắt kiệt sức để hoàn thành dự án trước thời hạn. Thật căng thẳng!Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estão a martelar-se) diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'se' được gắn vào sau động từ 'martelar' do quy tắc Enclisis. Vì 'eles' không phải là đối tượng trực tiếp chịu tác động của 'martelar', nên 'martelar-se' ở đây mang ý nghĩa là làm việc quá sức, gây hại cho bản thân.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
