micção
[mikˈsɐ̃w̃]
sự đi tiểu
Intermediário (B1)
Significado "micção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de urinar; eliminação da urina.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động đi tiểu; sự thải nước tiểu ra khỏi cơ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"A micção frequente pode ser um sintoma de diabetes."
"Đi tiểu thường xuyên có thể là một triệu chứng của bệnh tiểu đường."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: micções
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | micções |
As micções frequentes podem ser um sintoma de diabetes.
(Đi tiểu thường xuyên có thể là một triệu chứng của bệnh tiểu đường.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | micçãozinha |
Senti uma micçãozinha e percebi que tinha de ir à casa de banho.
(Tôi cảm thấy một chút buồn tiểu và nhận ra rằng tôi phải đi vệ sinh.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
