(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mostrando
A2
verbo (particípio presente) A2 General

mostrando

[muʃˈtɾɐ̃du]
thể hiện
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "mostrando" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Forma do particípio presente do verbo 'mostrar'.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'show'.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a mostrar-te como se faz."

    "Tôi đang thể hiện cho bạn cách làm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

apresentando(trình bày) revelando(tiết lộ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Forma contínua; usa-se com o verbo 'estar' ('estar a mostrar').

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu mostro
Eu mostro o caminho para a estação.
(Tôi chỉ đường đến nhà ga.)
Tu mostras
Ele/Você mostra
Nós mostramos
Eles/Vocês mostram
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu mostrei
Ontem mostrei as fotos das férias aos meus amigos.
(Hôm qua tôi đã cho bạn bè xem ảnh kỳ nghỉ.)
Tu mostraste
Ele/Você mostrou
Nós mostrámos
Eles/Vocês mostraram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu mostrava
Quando era criança, mostrava os meus desenhos a todos.
(Khi còn nhỏ, tôi thường cho mọi người xem tranh vẽ của mình.)
Tu mostravas
Ele/Você mostrava
Nós mostrávamos
Eles/Vocês mostravam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, estarei a mostrar o novo projeto ao chefe e depois ele dar-te-á a sua opinião."
    Amanhã, estarei a mostrar o novo projeto ao chefe e depois ele dar-te-á a sua opinião.
    Ngày mai, tôi sẽ đang trình bày dự án mới cho sếp và sau đó ông ấy sẽ đưa cho bạn ý kiến của ông ấy. 'estarei a mostrar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai. 'dar-te-á' là thì tương lai đơn của động từ 'dar', với đại từ 'te' được đặt phía sau (enclisis) do bắt đầu câu bằng một thì tương lai.
  • "Quando tu estiveres a mostrar as tuas pinturas na galeria, eu irei comprar uma para pendurar na minha sala."
    Khi bạn đang trưng bày những bức tranh của bạn trong phòng trưng bày, tôi sẽ mua một bức để treo trong phòng khách của tôi.
    Khi bạn đang trưng bày những bức tranh của bạn trong phòng trưng bày, tôi sẽ mua một bức để treo trong phòng khách của tôi. 'estiveres a mostrar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' chia ở thì Subjuntivo (khi 'quando' đi với hành động tương lai), diễn tả hành động sẽ đang diễn ra. 'irei comprar' là thì tương lai đơn của động từ 'ir' kết hợp với 'comprar'.
  • "No próximo mês, a empresa estará a mostrar os seus novos produtos na feira, e nós visitá-la-emos para ver as novidades."
    Tháng tới, công ty sẽ đang giới thiệu các sản phẩm mới của họ tại hội chợ, và chúng tôi sẽ đến thăm nó để xem những điều mới.
    Tháng tới, công ty sẽ đang giới thiệu các sản phẩm mới của họ tại hội chợ, và chúng tôi sẽ đến thăm nó để xem những điều mới. 'estará a mostrar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai. 'visitá-la-emos' là thì tương lai đơn của động từ 'visitar', với đại từ 'a' (chỉ 'a empresa') được đặt phía sau (enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)