(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mucosa
B1
nome feminino B1 Y học

mucosa

/muˈkozɐ/
niêm mạc
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "mucosa" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Membrana que reveste as cavidades do corpo que comunicam com o exterior, como o tubo digestivo, as vias respiratórias e o aparelho geniturinário.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Màng nhầy; mô biểu mô lót đường tiêu hóa và các khoang cơ thể khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A inflamação da mucosa nasal pode causar congestão."

    "Viêm niêm mạc mũi có thể gây nghẹt mũi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

membrana mucosa(màng nhầy)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý: Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) mucosas
As mucosas do nariz estavam inflamadas.
(Các màng nhầy của mũi bị viêm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) mucosazinha
Uma pequena ferida na mucosazinha da boca.
(Một vết thương nhỏ trên niêm mạc miệng nhỏ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)