oxigenação
/ɔk.si.ʒɛ.naˈsɐ̃w̃/
làm giàu oxy
Independente (B2)
Significado "oxigenação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Processo ou ato de aumentar a concentração de oxigénio numa substância ou ambiente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình hoặc hành động tăng nồng độ oxy trong một chất hoặc môi trường.
Exemplos (Ví dụ)
"A oxigenação do sangue é essencial para a vida."
"Sự làm giàu oxy của máu là thiết yếu cho sự sống."
"Estamos a estudar a oxigenação da água em rios poluídos."
"Chúng tôi đang nghiên cứu sự làm giàu oxy trong nước ở các con sông bị ô nhiễm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: oxigenações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | oxigenações |
As oxigenações durante a cirurgia foram monitorizadas cuidadosamente.
(Sự oxy hóa trong quá trình phẫu thuật đã được theo dõi cẩn thận.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | oxigenaçãozinha |
Uma pequena oxigenaçãozinha ajudará a recuperar.
(Một chút oxy hóa nhỏ sẽ giúp phục hồi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"A boa oxigenação do sangue é essencial para o funcionamento dos músculos."Sự oxy hóa tốt trong máu là điều thiết yếu cho hoạt động của cơ bắp.Động từ 'ser' được chia ở ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn ('é') để diễn tả một sự thật khoa học, một trạng thái cố định. 'A boa oxigenação' là chủ ngữ của câu.
-
"Tu praticas exercícios de respiração para melhorar a oxigenação do teu corpo?"Bạn có tập các bài tập hít thở để cải thiện sự oxy hóa cho cơ thể của bạn không?Động từ 'praticar' được chia ở ngôi thứ hai số ít, thì hiện tại đơn ('tu praticas'), phù hợp với đại từ nhân xưng thân mật 'tu' theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Câu hỏi này nói về một thói quen hoặc hành động lặp lại.
-
"Os engenheiros ambientais estudam diferentes processos de oxigenações para tratar águas residuais."Các kỹ sư môi trường nghiên cứu các quy trình oxy hóa khác nhau để xử lý nước thải.Động từ 'estudar' được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('estudam') trong thì hiện tại đơn để miêu tả công việc hoặc hành động thường xuyên của chủ ngữ 'Os engenheiros'. Danh từ được dùng ở dạng số nhiều 'oxigenações' để chỉ nhiều quy trình khác nhau.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Tu estás a explicar a importância da oxigenação para as células, não é?"Cậu đang giải thích tầm quan trọng của quá trình cung cấp oxy cho tế bào, phải không?Dùng ngôi 'Tu' (thân mật) đi với động từ chia ở ngôi thứ 2 số ít ('estás'). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a explicar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra, chuẩn Bồ Đào Nha.
-
"Senhor Doutor, podia explicar-me novamente o que é esta oxigenação hiperbárica?"Thưa bác sĩ, ông có thể giải thích lại cho tôi quá trình trị liệu oxy cao áp này là gì không ạ?Dùng cách xưng hô trang trọng 'O senhor' (ẩn trong 'Senhor Doutor') với động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít ('podia'). Đại từ 'me' được đặt sau động từ ('explicar-me') theo quy tắc Enclisis (đặt sau) trong câu khẳng định.
-
"Lembra-te dos exercícios que te dei? São cruciais para estas oxigenações repetidas do músculo."Cậu có nhớ các bài tập tôi đưa cho cậu không? Chúng rất quan trọng cho các quá trình cung cấp oxy lặp lại cho cơ bắp.Dùng dạng mệnh lệnh thân mật của ngôi 'Tu' ('Lembra-te'), với đại từ '-te' đặt sau động từ. Câu này cũng sử dụng dạng số nhiều 'oxigenações'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
