palrar
[pɐlˈɾaɾ]
nói ríu rít
Independente (B2)
Significado "palrar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Falar muito e depressa sobre assuntos de pouca importância.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói chuyện nhanh và liên tục về những vấn đề tầm thường, không quan trọng.
Exemplos (Ví dụ)
"Ela está sempre a palrar sobre as últimas fofocas."
"Cô ấy luôn nói ríu rít về những tin đồn mới nhất."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Preste atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, se) em frases com 'palrar'. Ex: Estou a palrar, Dá-me licença!
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | palro |
Eu palro muito quando estou nervoso.
(Eu palro muito quando estou nervoso.) |
| Tu | palras | |
| Ele/Você | palra | |
| Nós | palramos | |
| Eles/Vocês | palram | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | palrei |
Ontem, ela palrou sobre os seus problemas.
(Ontem, ela palrou sobre os seus problemas.) |
| Tu | palraste | |
| Ele/Você | palrou | |
| Nós | palrámos | |
| Eles/Vocês | palraram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | palrava |
Antes, ele palrava muito com os vizinhos.
(Antes, ele palrava muito com os vizinhos.) |
| Tu | palravas | |
| Ele/Você | palrava | |
| Nós | palrávamos | |
| Eles/Vocês | palravam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se tivesses um público, tu palrarias a noite toda sobre cinema."Nếu có khán giả, bạn sẽ ba hoa cả đêm về điện ảnh.Ví dụ này dùng thì 'Condicional Simples' (Điều kiện đơn giản) của động từ 'palrar' (palrarias) ở ngôi 'Tu'. Thì này diễn tả một hành động có thể xảy ra trong một điều kiện giả định.
-
"Naquela situação, tu estarias a palrar sem parar, como de costume."Trong tình huống đó, bạn sẽ ba hoa không ngừng, như thường lệ.Ở đây, chúng ta kết hợp 'Condicional Simples' của động từ 'estar' (estarias) với cấu trúc 'a + infinitivo' (a palrar) để diễn tả một hành động đang diễn ra trong điều kiện giả định, chuẩn phong cách Bồ Đào Nha châu Âu (không dùng Gerundio 'palrando').
-
"A senhora não palraria tanto se soubesse que a estavam a ouvir."Bà sẽ không ba hoa nhiều như vậy nếu biết rằng người ta đang lắng nghe bà.Câu này dùng 'Condicional Simples' với danh xưng lịch sự 'A senhora' (palraria). Lưu ý cụm 'estavam a ouvir' là dạng tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu (estar a + infinitivo), thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ giả định, và đại từ 'a' (chỉ 'A senhora') được đặt trước động từ ('a estavam a ouvir') theo quy tắc đặt đại từ của PT-PT.
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás sempre a palrar sobre futebol, não consegues falar de mais nada!"Lúc nào mày cũng ba hoa về bóng đá, không nói được chuyện gì khác à!Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) cho thân mật. 'Estás a palrar' là dạng tiếp diễn (Estar a + Infinitivo) của động từ 'palrar' ở thì Presente do Indicativo. Đại từ không xuất hiện trong câu này.
-
"Nós estamos a palrar sobre a vida dos famosos, porque não temos nada melhor para fazer."Chúng ta đang ba hoa về cuộc sống của người nổi tiếng, vì không có gì tốt hơn để làm.'Estamos a palrar' là dạng tiếp diễn (Estar a + Infinitivo) của động từ 'palrar' chia cho 'nós' (chúng ta) ở thì Presente do Indicativo. Không có đại từ.
-
"O João e a Maria estão a palrar há horas sobre o novo filme. Já me estão a irritar!"João và Maria đang ba hoa hàng giờ về bộ phim mới. Họ bắt đầu làm tôi phát cáu rồi!'Estão a palrar' là dạng tiếp diễn (Estar a + Infinitivo) của động từ 'palrar' chia cho 'eles/elas' (họ) ở thì Presente do Indicativo. Không có đại từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
