tagarelar
[tɐ.ɣɐ.ɾɛˈlaɾ]
Nói thao thao bất tuyệt
Independente (B2)
Significado "tagarelar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Falar muito e sem parar sobre assuntos pouco interessantes.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói chuyện với ai đó quá nhiều và lan man về những điều mà người đó không quan tâm.
Exemplos (Ví dụ)
"Estás sempre a tagarelar sobre coisas que ninguém quer saber."
"Bạn luôn thao thao bất tuyệt về những điều mà không ai muốn biết."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clíticos (vị trí đại từ): Ex: Estou a tagarelar-te.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | tagarelo |
Eu tagarelo muito quando estou nervoso.
(Tôi nói rất nhiều khi tôi lo lắng.) |
| Tu | tagarelas | |
| Ele/Você | tagarela | |
| Nós | tagarelamos | |
| Eles/Vocês | tagarelam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | tagarelei |
Ontem, ela tagarelou durante toda a reunião.
(Hôm qua, cô ấy đã nói liên tục trong suốt cuộc họp.) |
| Tu | tagarelaste | |
| Ele/Você | tagarelou | |
| Nós | tagarelamos | |
| Eles/Vocês | tagarelaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | tagarelava |
Quando era criança, eu tagarelava o tempo todo.
(Khi còn bé, tôi đã nói chuyện suốt ngày.) |
| Tu | tagarelavas | |
| Ele/Você | tagarelava | |
| Nós | tagarelávamos | |
| Eles/Vocês | tagarelavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, tu tagarelarás sobre as tuas férias sem parar, e eu estarei a fingir que estou a prestar atenção."Manhã, bạn sẽ thao thao bất tuyệt về kỳ nghỉ của bạn không ngừng, và tôi sẽ giả vờ như đang chú ý.Động từ 'tagarelar' chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'tu' (tagarelarás). Cấu trúc 'estar a fingir' thể hiện hành động đang diễn ra trong tương lai.
-
"Quando ele se reformar, tagarelará o dia inteiro sobre os seus tempos de glória no exército."Khi ông ấy nghỉ hưu, ông ấy sẽ thao thao bất tuyệt cả ngày về thời kỳ vinh quang của ông ấy trong quân đội.Động từ 'tagarelar' chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'ele' (tagarelará). Lưu ý cách sử dụng 'se reformar' (nghỉ hưu) và 'tempos de glória' (thời kỳ vinh quang).
-
"Se não controlarmos o tempo, eles tagarelarão durante toda a reunião e não chegaremos a nenhuma conclusão."Nếu chúng ta không kiểm soát thời gian, họ sẽ thao thao bất tuyệt trong suốt cuộc họp và chúng ta sẽ không đi đến kết luận nào.Động từ 'tagarelar' chia ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'eles' (tagarelarão). Mệnh đề điều kiện sử dụng 'Se' + Presente do Conjuntivo (controlarmos) + Futuro do Indicativo (tagarelarão).
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando éramos crianças, tu tagarelavas sempre sobre os teus brinquedos novos."Khi chúng ta còn nhỏ, bạn luôn ba hoa về những món đồ chơi mới của bạn.Sử dụng 'tagarelar' ở thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) cho ngôi 'tu'. 'tagarelavas' diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Cách chia động từ đúng chuẩn cho ngôi 'tu'.
-
"Antigamente, a vizinha tagarelava sem parar sobre a vida dos outros enquanto estava a estender a roupa."Ngày xưa, bà hàng xóm cứ luyên thuyên không ngừng về cuộc sống của người khác trong khi đang phơi quần áo.Sử dụng 'tagarelava' (Pretérito Imperfeito) cho ngôi 'a vizinha' (bà hàng xóm). Cấu trúc 'estar a estender' diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm đó (Continuous Aspect - chuẩn PT-PT). 'tagarelava' diễn tả một thói quen trong quá khứ.
-
"Eu tagarelava sobre coisas sem importância, mas agora tento ser mais conciso."Tôi đã từng nói huyên thuyên về những điều không quan trọng, nhưng bây giờ tôi cố gắng nói ngắn gọn hơn.'tagarelava' là dạng chia thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) của động từ 'tagarelar' cho ngôi 'eu'. Diễn tả một hành động hoặc thói quen trong quá khứ đã dừng lại.
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Estou a pedir-te para tu não tagarelares durante a reunião."Tôi đang yêu cầu bạn đừng nói chuyện luyên thuyên trong cuộc họp.Ở đây, "Estou a pedir-te" (tôi đang yêu cầu bạn) sử dụng cấu trúc "ESTAR A + INFINITIVE" chuẩn châu Âu cho hành động đang diễn ra, với đại từ "-te" đặt sau động từ (enclise). "para tu não tagarelares" (để bạn không nói luyên thuyên) là ví dụ của "Infinitivo Pessoal" (động từ nguyên thể chia ngôi) cho ngôi "tu" sau giới từ "para".
-
"É fundamental tu tagarelares menos para os outros te ouvirem."Việc bạn nói chuyện luyên thuyên ít hơn là điều cần thiết để người khác có thể nghe bạn."É fundamental tu tagarelares" (việc bạn nói luyên thuyên là điều cần thiết) thể hiện "Infinitivo Pessoal" của động từ "tagarelar" cho ngôi "tu" trong một mệnh đề chủ ngữ. "para os outros te ouvirem" (để người khác nghe bạn) cũng là "Infinitivo Pessoal" cho "eles" (ouvirem) nhưng đại từ "te" đặt trước động từ (próclise) vì có chủ ngữ "os outros" đứng trước.
-
"Ao tagarelarmos tanto, as pessoas irritam-se connosco."Khi chúng ta nói luyên thuyên nhiều như vậy, mọi người sẽ bực mình với chúng ta."Ao tagarelarmos" (khi chúng ta nói luyên thuyên) là "Infinitivo Pessoal" của động từ "tagarelar" cho ngôi "nós", đứng sau giới từ "ao" (contracção de "a" + "o"). "As pessoas irritam-se" (mọi người bực mình) dùng động từ "irritar-se" ở thì "Presente do Indicativo" và đại từ phản thân "-se" được đặt sau động từ (enclise), theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
