(Vị trí top_banner)
Hình minh họa parceiro
B1
nome masculino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Pháp luật, Quan hệ

parceiro

/pɐɾˈsɐjɾu/
đối tác
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "parceiro" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Pessoa que participa numa atividade ou empreendimento com outra ou outras.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người cùng tham gia vào một hoạt động hoặc nỗ lực nào đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é o meu parceiro de negócios e estou a gostar muito de trabalhar com ele."

    "Anh ấy là đối tác kinh doanh của tôi và tôi rất thích làm việc với anh ấy."

  • "Procuramos parceiros para desenvolver este projeto."

    "Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác để phát triển dự án này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

sócio(cộng sự) colaborador(người cộng tác)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: parceiros.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) parceiros
Os nossos parceiros são fundamentais para o sucesso do projeto.
(Các đối tác của chúng tôi là yếu tố then chốt cho sự thành công của dự án.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) parceirinho
Ele é um parceirinho muito útil.
(Anh ấy là một cộng sự nhỏ rất hữu ích.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)