(Vị trí top_banner)
Hình minh họa penumbra
B1
nome feminino B1 Vật lý học, Thiên văn học, Nghệ thuật

penumbra

[pɨˈnũbɾɐ]
vùng bóng nửa tối
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "penumbra" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Região parcialmente iluminada entre a sombra total e a luz plena.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vùng bóng nửa tối, vùng bóng mờ bao quanh vùng bóng tối hoàn toàn do một vật thể chắn sáng tạo ra.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A Terra projeta uma penumbra durante um eclipse solar."

    "Trái Đất tạo ra một vùng bóng nửa tối trong nhật thực."

  • "Na penumbra do quarto, mal se conseguiam distinguir os objetos."

    "Trong vùng bóng nửa tối của căn phòng, hầu như không thể phân biệt được các vật thể."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

zona de sombra parcial(vùng bóng tối một phần)

Antônimos

luz total(ánh sáng toàn phần)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) penumbras
As penumbras da noite começaram a cair.
(Bóng tối lờ mờ của màn đêm bắt đầu buông xuống.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) penumbrazinha
Havia uma penumbrazinha no canto da sala.
(Có một chút bóng tối lờ mờ trong góc phòng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cấp độ so sánh của tính từ
  • "A penumbra naquela sala era mais intensa do que a que estavas a criar com a cortina semiaberta."
    Vùng nửa tối trong căn phòng kia đậm đặc hơn vùng mà bạn đang tạo ra với chiếc rèm cửa khép hờ.
    Câu so sánh hơn (comparativo de superioridade). 'Mais intensa do que' (hơn là). 'Estavas a criar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (đang làm gì) chia ở ngôi 'tu' (số ít, quá khứ).
  • "Esta manhã, a penumbra no jardim estava a ser a mais misteriosa de todas as que já vi."
    Sáng nay, vùng nửa tối trong vườn đang là bí ẩn nhất trong tất cả những vùng tôi từng thấy.
    Câu so sánh nhất (superlativo absoluto sintético). 'A mais misteriosa de todas as que já vi' (bí ẩn nhất trong tất cả những cái mà tôi từng thấy). 'Estava a ser' là 'estar a + infinitivo' (đang là) ở thì quá khứ, ngôi thứ 3 số ít.
  • "A penumbra causada pela árvore é tão suave quanto a que tu estás a pintar no teu quadro."
    Vùng nửa tối do cái cây tạo ra dịu nhẹ như cái mà bạn đang vẽ trên bức tranh của bạn.
    Câu so sánh bằng (comparativo de igualdade). 'Tão suave quanto' (dịu nhẹ như). 'Estás a pintar' là 'estar a + infinitivo' (đang vẽ) chia ở ngôi 'tu' (số ít, hiện tại).
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para poderes compreender a penumbra, é essencial estudares a relação entre a luz e a sombra."
    Để có thể hiểu được vùng nửa tối, điều cần thiết là em phải nghiên cứu mối quan hệ giữa ánh sáng và bóng tối.
    Infinitivo pessoal: 'poderes' (ngôi 'tu' - bạn), 'estudares' (ngôi 'tu' - bạn). Giải thích: 'Para poderes compreender' - để bạn có thể hiểu. Cấu trúc: Para + infinitivo pessoal.
  • "Ao estares a observar a penumbra durante o eclipse, deves ter em conta a refração da luz."
    Khi em đang quan sát vùng nửa tối trong suốt nhật thực, em nên xem xét sự khúc xạ ánh sáng.
    Infinitivo pessoal: 'estares' (ngôi 'tu' - bạn). 'Estar a observar' - cấu trúc continuous aspect (đang quan sát). 'Deves ter' - nên có (infinitivo pessoal).
  • "Depois de eles presenciarem as penumbras formadas pelas árvores, ficaram fascinados com o jogo de luz e sombra."
    Sau khi họ chứng kiến những vùng nửa tối được hình thành bởi những cái cây, họ đã bị mê hoặc bởi trò chơi ánh sáng và bóng tối.
    Infinitivo pessoal: 'presenciarem' (ngôi 'eles/elas' - họ). Giải thích: 'Depois de eles presenciarem' - sau khi họ chứng kiến. Ngôi 'eles' (họ) được chia ở dạng Infinitivo Pessoal.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "A penumbra que se estende sobre a cidade durante o entardecer, dá-me uma sensação de melancolia."
    Vùng nửa tối trải dài trên thành phố vào lúc chiều tà, mang đến cho tôi một cảm giác u sầu.
    Câu này sử dụng 'que' làm đại từ quan hệ, thay thế cho 'a penumbra'. 'Dá-me' thể hiện vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp (me) theo quy tắc chính tả Bồ Đào Nha. 'Dá' là động từ 'dar' chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela/você).
  • "A penumbra, cujo mistério estás tu a desvendar com a tua lanterna, esconde segredos antigos."
    Vùng nửa tối, mà bí ẩn của nó bạn đang khám phá bằng chiếc đèn lồng của bạn, ẩn chứa những bí mật cổ xưa.
    'Cujo' là đại từ quan hệ sở hữu, liên kết 'mistério' với 'a penumbra'. Cấu trúc 'estás tu a desvendar' là 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra, chia theo ngôi 'tu'.
  • "O artista, a quem a penumbra inspirava, passava horas a contemplar a mudança da luz."
    Người nghệ sĩ, người mà vùng nửa tối truyền cảm hứng, dành hàng giờ để chiêm ngưỡng sự thay đổi của ánh sáng.
    'A quem' là đại từ quan hệ được sử dụng sau giới từ 'a', thay thế cho 'o artista'. 'Inspirava' là động từ 'inspirar' chia ở thì Imperfeito do Indicativo (quá khứ chưa hoàn thành), diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. 'Passava' cũng là động từ chia ở thì Imperfeito. 'A contemplar' là cấu trúc 'a + infinitivo' theo sau động từ, tương tự như 'estar a...'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)