(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pressagiar
B2
Verbo B2 Ngôn ngữ học, Văn học

pressagiar

[pɾɛ.saʒˈjaɾ]
báo hiệu
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "pressagiar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Anunciar ou prever algo que está para acontecer, geralmente algo negativo ou importante.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Báo hiệu trước, là dấu hiệu của điều gì đó sắp xảy ra, thường là điềm xấu hoặc quan trọng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As nuvens escuras pressagiam uma tempestade."

    "Những đám mây đen báo hiệu một cơn bão."

  • "O aumento das tensões políticas pressagia tempos difíceis."

    "Sự gia tăng căng thẳng chính trị báo hiệu thời kỳ khó khăn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

agoirar(báo điềm) prenunciar(tiên báo)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Exemplo: Dá-me um sinal!

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu pressagio
Eu pressagio um futuro brilhante para ti.
(Tôi báo trước một tương lai tươi sáng cho bạn.)
Tu pressagias
Ele/Você pressagia
Nós pressagiamos
Eles/Vocês pressagiam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu pressagiei
Ele pressagiou a vitória da equipa no campeonato.
(Anh ấy đã báo trước chiến thắng của đội trong giải vô địch.)
Tu pressagiaste
Ele/Você pressagiou
Nós pressagiámos
Eles/Vocês pressagiaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu pressagiava
Antigamente, as pessoas pressagiavam desgraças com o canto dos corvos.
(Ngày xưa, người ta báo trước những điều bất hạnh bằng tiếng quạ kêu.)
Tu pressagiasavas
Ele/Você pressagiava
Nós pressagiávamos
Eles/Vocês pressagiavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "É importante que eu não pressagie o futuro, pois quero viver cada momento sem ansiedade."
    Điều quan trọng là tôi không nên đoán trước tương lai, vì tôi muốn sống mỗi khoảnh khắc mà không lo lắng.
    Sử dụng 'pressagiar' ở Presente do Conjuntivo ngôi thứ nhất số ít ('eu'). Cấu trúc câu nhấn mạnh sự cần thiết (É importante que...). Động từ chia theo ngôi 'eu': pressagie.
  • "Talvez seja melhor que tu não pressagies o resultado do jogo, para que a surpresa seja maior!"
    Có lẽ tốt hơn là bạn đừng đoán trước kết quả trận đấu, để sự bất ngờ lớn hơn!
    Sử dụng 'pressagiar' ở Presente do Conjuntivo ngôi thứ hai số ít ('tu'). Cấu trúc câu diễn tả sự nghi ngờ, khả năng (Talvez seja melhor que...). Động từ chia theo ngôi 'tu': pressagies. Lưu ý sử dụng ngôi 'tu' cho thân mật.
  • "Apesar de ser improvável que eles pressagiem a catástrofe, devemos estar preparados para o pior."
    Mặc dù khó có khả năng họ đoán trước được thảm họa, chúng ta nên chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.
    Sử dụng 'pressagiar' ở Presente do Conjuntivo ngôi thứ ba số nhiều ('eles'). Cấu trúc câu diễn tả sự đối lập, nhượng bộ (Apesar de...). Động từ chia theo ngôi 'eles': pressagiem.
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Tu estás a pressagiar o fim do nosso relacionamento com essas tuas atitudes."
    Anh đang báo trước sự kết thúc của mối quan hệ chúng ta bằng những thái độ đó của anh đấy.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estás a pressagiar) để diễn tả hành động đang diễn ra. Ngôi 'tu' được sử dụng và động từ 'estar' được chia tương ứng. 'Tuas' là tính từ sở hữu đi với ngôi 'tu'.
  • "Eu estou a pressagiar que vai chover durante o festival de verão."
    Tôi đang dự đoán rằng trời sẽ mưa trong suốt lễ hội mùa hè.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estou a pressagiar) diễn tả một dự đoán đang được hình thành. 'Eu estou' là ngôi thứ nhất số ít của động từ 'estar' ở thì hiện tại.
  • "Nós estamos a pressagiar bons resultados para a equipa, apesar das dificuldades iniciais."
    Chúng tôi đang báo trước những kết quả tốt cho đội, mặc dù những khó khăn ban đầu.
    'Estar a + infinitivo' (estamos a pressagiar) miêu tả một dự đoán đang diễn ra. 'Nós estamos' là ngôi thứ nhất số nhiều của động từ 'estar' ở thì hiện tại.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, pressagiavas sempre o resultado dos jogos de futebol com uma precisão impressionante. Estavas sempre a adivinhar quem ia marcar o próximo golo."
    Khi còn nhỏ, bạn luôn dự đoán kết quả các trận bóng đá với độ chính xác đáng kinh ngạc. Bạn lúc nào cũng đang đoán ai sẽ ghi bàn tiếp theo.
    Sử dụng 'eras' (thì Quá khứ chưa hoàn thành của 'ser' - là) cho ngôi 'tu'. 'Estavas a adivinhar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. Động từ 'pressagiar' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì quá khứ chưa hoàn thành: 'pressagiavas'.
  • "Antigamente, os marinheiros pressagiavam tempestades ao observar o comportamento das gaivotas. Estavam a ler os sinais da natureza constantemente."
    Ngày xưa, các thủy thủ thường báo trước giông bão bằng cách quan sát hành vi của mòng biển. Họ liên tục đọc các dấu hiệu của thiên nhiên.
    'Antigamente' (ngày xưa) đặt bối cảnh trong quá khứ. 'Estavam a ler' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' cho ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas). Động từ 'pressagiar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) thì quá khứ chưa hoàn thành: 'pressagiavam'.
  • "Eu pressagiava que ia chover porque o céu estava a ficar muito escuro. Estava a sentir a mudança na atmosfera."
    Tôi đã báo trước rằng trời sẽ mưa vì bầu trời đang trở nên rất tối. Tôi đã cảm nhận được sự thay đổi trong bầu không khí.
    'Eu pressagiava' là chia động từ 'pressagiar' ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Quá khứ chưa hoàn thành. 'Estava a sentir' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Estava' là thì Quá khứ chưa hoàn thành của động từ 'estar'.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Aquele céu carregado está a pressagiar uma tempestade forte, tu não achas?"
    Bầu trời đầy mây đen kia đang báo hiệu một cơn bão lớn, bạn không nghĩ vậy sao?
    Sử dụng 'estar a pressagiar' để diễn tả hành động đang báo hiệu. 'Tu' được sử dụng cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Achas' là cách chia động từ 'achar' ở ngôi 'tu' thì hiện tại.
  • "Eu estou a pressagiar que este projeto vai ser um sucesso, apesar dos desafios."
    Tôi đang dự đoán rằng dự án này sẽ thành công, bất chấp những thách thức.
    'Estou a pressagiar' diễn tả sự dự đoán đang diễn ra. 'Ser' là động từ 'ser' (thì hiện tại) được sử dụng để mô tả bản chất của dự án (sẽ là một thành công).
  • "O silêncio na sala está a pressagiar más notícias; o diretor está muito sério."
    Sự im lặng trong phòng đang báo hiệu những tin xấu; giám đốc đang rất nghiêm túc.
    'Está a pressagiar' dùng để chỉ một dấu hiệu đang diễn ra. 'Está' (từ 'estar') thể hiện trạng thái của giám đốc (đang nghiêm túc). Không dùng 'ser' vì đó chỉ là trạng thái tạm thời.
(Vị trí vocab_tab4_inline)