(Vị trí top_banner)
Hình minh họa probabilidades
B2
Nome Feminino B2 Thống kê, Xác suất, Ngôn ngữ học

probabilidades

/pɾupuβɐˈβilidadɨʃ/
các khả năng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "probabilidades" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O estado de ser provável; a extensão em que algo é provável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái có khả năng xảy ra; xác suất một điều gì đó xảy ra.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As probabilidades de sucesso são elevadas se estudares diligentemente."

    "Khả năng thành công là cao nếu bạn học tập chăm chỉ."

  • "Estou a calcular as probabilidades de ganhar na lotaria, mas parecem mínimas."

    "Tôi đang tính toán khả năng trúng xổ số, nhưng có vẻ rất thấp."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

possibilidades(khả năng) hipóteses(giả thuyết)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural de 'probabilidade'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) probabilidades
As probabilidades de ganhar a lotaria são muito baixas.
(Xác suất trúng số rất thấp.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) probabilidadinhas
Há probabilidadinhas de chover amanhã.
(Có một chút khả năng mưa vào ngày mai.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás a calcular as probabilidades de ganhares a lotaria, mas sinceramente, as tuas chances são mínimas."
    Bạn đang tính toán các khả năng trúng xổ số, nhưng thành thật mà nói, cơ hội của bạn là rất nhỏ.
    Sử dụng 'estar a calcular' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu estás' là dạng chia ngôi thứ hai số ít của 'estar' ở thì hiện tại đơn. Đại từ 'as' đứng trước động từ 'são' vì đây là mệnh đề phụ thuộc.
  • "Nós analisamos as probabilidades de chover hoje e decidimos que não vale a pena levar o guarda-chuva."
    Chúng tôi phân tích khả năng trời mưa hôm nay và quyết định rằng không đáng để mang theo ô.
    'Analisamos' là dạng chia ngôi thứ nhất số nhiều của 'analisar' ở thì hiện tại đơn. 'As probabilidades de chover' là chủ ngữ của mệnh đề.
  • "Dá-me as probabilidades de o comboio atrasar, por favor. Estou a planear uma viagem e preciso de saber se vou chegar a horas."
    Cho tôi biết xác suất tàu trễ giờ, làm ơn. Tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi và cần biết liệu tôi có đến đúng giờ không.
    'Dá-me' (Enclisis) là dạng mệnh lệnh của 'dar' với đại từ 'me' (cho tôi). 'Estou a planear' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Comboio' là từ Bồ Đào Nha chỉ tàu hỏa.
(Vị trí vocab_tab4_inline)