propagação
[pɾupuɡɐˈsɐ̃w̃]
sự lan truyền
Independente (B2)
Significado "propagação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de propagar; difusão, disseminação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự lan truyền; quá trình nhân lên hoặc gia tăng.
Exemplos (Ví dụ)
"A propagação de notícias falsas é um problema sério."
"Sự lan truyền tin tức giả mạo là một vấn đề nghiêm trọng."
"Estão a estudar a propagação do vírus."
"Họ đang nghiên cứu sự lan truyền của vi-rút."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Termina em -ão, plural: propagações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | propagações |
As propagações de notícias falsas são um problema sério.
(Sự lan truyền tin tức giả là một vấn đề nghiêm trọng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | propagaçãozinha |
Houve uma propagaçãozinha do rumor, mas nada de grave.
(Có một chút lan truyền tin đồn, nhưng không có gì nghiêm trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
