reivindicação
/ʁɐj.vĩ.di.kaˈsɐ̃w̃/
sự cải tạo
Independente (B2)
Significado "reivindicação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de reivindicar; pretensão a alguma coisa; reclamação de um direito.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đòi lại, sự phục hồi quyền lợi.
Exemplos (Ví dụ)
"A reivindicação dos trabalhadores foi aceite pela empresa."
"Sự đòi hỏi của công nhân đã được công ty chấp nhận."
"O partido apresentou uma reivindicação formal ao governo."
"Đảng đã trình bày một yêu sách chính thức lên chính phủ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: reivindicações. Cần chú ý đến giới tính của danh từ khi sử dụng với quán từ và tính từ.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | reivindicações |
As reivindicações dos trabalhadores foram ouvidas.
(Những yêu sách của công nhân đã được lắng nghe.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | reivindicaçãozinha |
Foi apenas uma reivindicaçãozinha, nada de mais.
(Đó chỉ là một yêu sách nhỏ, không có gì nhiều.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
