(Vị trí top_banner)
Hình minh họa reprimir
C1
Verbo C1 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

reprimir

[ʁɨ.pɾiˈmiɾ]
trấn áp
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "reprimir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Conter ou sujeitar pela força; impedir o desenvolvimento ou a manifestação de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thực hiện các biện pháp mạnh mẽ để hạn chế hoặc đàn áp điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo está a reprimir violentamente os protestos."

    "Chính phủ đang trấn áp các cuộc biểu tình một cách dữ dội."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

suprimir(đàn áp) abafar(bóp nghẹt)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Clíticos (pronomes oblíquos) geralmente posicionados após o verbo em pt-PT.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu reprimo
Eu reprimo os meus impulsos quando estou em público.
(Tôi kiềm chế những thôi thúc của mình khi ở nơi công cộng.)
Tu reprimes
Ele/Você reprime
Nós reprimimos
Eles/Vocês reprimem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu reprimi
O governo reprimiu a manifestação com força.
(Chính phủ đã đàn áp cuộc biểu tình bằng vũ lực.)
Tu reprimiste
Ele/Você reprimiu
Nós reprimimos
Eles/Vocês reprimiram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu reprimia
Antes, eu reprimia os meus sentimentos.
(Trước đây, tôi đã kìm nén cảm xúc của mình.)
Tu reprimias
Ele/Você reprimia
Nós reprimíamos
Eles/Vocês reprimiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu reprimi os meus sentimentos durante anos, mas agora estou a expressá-los livremente."
    Tôi đã kìm nén cảm xúc của mình trong nhiều năm, nhưng bây giờ tôi đang thể hiện chúng một cách tự do.
    Động từ 'reprimir' chia ở ngôi 'eu' thì Pretérito Perfeito Simples (tôi đã kìm nén). Lưu ý cách dùng 'estar a expressar' (đang thể hiện) thay vì gerúndio.
  • "Tu reprimiste o teu desejo de viajar para longe, mas agora tens a oportunidade de o fazer."
    Bạn đã kìm nén mong muốn đi du lịch xa, nhưng bây giờ bạn có cơ hội để làm điều đó.
    Động từ 'reprimir' chia ở ngôi 'tu' thì Pretérito Perfeito Simples (bạn đã kìm nén). Ngôi 'tu' được sử dụng trong văn phong thân mật. Lưu ý chia động từ cho đúng ngôi 'tu'.
  • "O governo reprimiu violentamente os protestos pacíficos na capital."
    Chính phủ đã đàn áp dã man các cuộc biểu tình ôn hòa ở thủ đô.
    Động từ 'reprimir' chia ở ngôi 'ele/ela' (chính phủ) thì Pretérito Perfeito Simples (đã đàn áp). Trong trường hợp này, 'o governo' được coi là ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)