retaliação
/ʁɨ.tɐ.ljɐˈsɐ̃w̃/
sự trả đũa
Independente (B2)
Significado "retaliação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de responder a uma ofensa ou dano com outro semelhante.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động trả đũa để đáp trả một thương tổn hoặc sai trái đã phải chịu đựng.
Exemplos (Ví dụ)
"O ataque foi uma retaliação pelo bombardeamento da semana passada."
"Cuộc tấn công là một sự trả đũa cho vụ đánh bom tuần trước."
"O governo prometeu retaliação caso o país fosse atacado."
"Chính phủ đã hứa sẽ trả đũa nếu đất nước bị tấn công."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: retaliações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | retaliações |
As retaliações foram inevitáveis após o ataque inicial.
(Các hành động trả đũa là không thể tránh khỏi sau cuộc tấn công ban đầu.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | retaliaçãozinha |
Foi só uma retaliaçãozinha, nada de grave.
(Đó chỉ là một hành động trả đũa nhỏ thôi, không có gì nghiêm trọng đâu.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Face à tua constante provocação, ponderar-se-á uma retaliação severa, caso não mudes de atitude."Trước sự khiêu khích liên tục của bạn, một sự trả đũa nghiêm khắc sẽ được cân nhắc, nếu bạn không thay đổi thái độ.Sử dụng 'ponderar-se-á' (ênclise sau động từ thì tương lai) để nhấn mạnh hành động sẽ được thực hiện. 'Caso não mudes' sử dụng ngôi 'tu' với động từ chia tương ứng. 'Face a' nghĩa là 'đối diện với'.
-
"Se te sentes injustiçado, apresentar-te-ei as retaliações que sofri em silêncio durante anos."Nếu bạn cảm thấy bị bất công, tôi sẽ trình bày cho bạn những sự trả đũa mà tôi đã phải chịu đựng trong im lặng trong nhiều năm.'Apresentar-te-ei' là ênclise sau động từ thì tương lai (apresentar + te + ei). Ngôi 'tu' được dùng nhất quán. 'Se te sentes' sử dụng ngôi 'tu' với động từ chia tương ứng, thể hiện sự thân mật.
-
"Após a retaliação que lhe infligiram, perguntar-se-á se valeu a pena ter começado a discussão."Sau sự trả đũa mà họ đã gây ra cho anh ta, anh ta tự hỏi liệu có đáng để bắt đầu cuộc tranh cãi hay không.'Perguntar-se-á' (ênclise sau động từ thì tương lai) thể hiện sự tự vấn. 'Lhe infligiram' sử dụng đại từ tân ngữ gián tiếp 'lhe' (cho anh ấy/cô ấy) thay vì 'a ele/a ela' vì trang trọng và phổ biến hơn trong PT-PT.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
