(Vị trí top_banner)
Hình minh họa substituir
B1
Verbo B1 Tổng quát

substituir

[suβʃtiˈtu̯iɾ]
thay thế
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "substituir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ocupar temporariamente o lugar de alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạm thời thay thế ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Vou substituir o João durante as férias dele. Estou a substituí-lo durante duas semanas."

    "Tôi sẽ thay thế João trong suốt kỳ nghỉ của anh ấy. Tôi sẽ thay thế anh ấy trong hai tuần."

  • "A enfermeira está a substituir o médico que está doente."

    "Y tá đang thay thế bác sĩ bị bệnh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

render(thay thế, thay mặt) suplir(bổ sung, thay thế)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Chú ý vị trí của các đại từ (clíticos).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu substituo
Eu substituo o açúcar por mel no meu café.
(Tôi thay thế đường bằng mật ong trong cà phê của tôi.)
Tu substituis
Ele/Você substitui
Nós substituímos
Eles/Vocês substituem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu substituí
Ontem, ele substituiu o pneu furado do carro.
(Hôm qua, anh ấy đã thay thế lốp xe bị thủng.)
Tu substituíste
Ele/Você substituiu
Nós substituímos
Eles/Vocês substituíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu substituía
Antigamente, substituía o jantar por uma sopa leve.
(Ngày xưa, tôi thường thay thế bữa tối bằng một bát súp nhẹ.)
Tu substituías
Ele/Você substituía
Nós substituíamos
Eles/Vocês substituíam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses disponibilidade, substituir-te-ia no turno da noite, pois estou a precisar de descansar."
    Nếu bạn có thời gian rảnh, tôi sẽ thay bạn ca đêm, vì tôi đang cần nghỉ ngơi.
    Câu điều kiện loại 2. 'Substituir-te-ia' là động từ 'substituir' chia ở Condicional Simples ngôi thứ nhất số ít, với đại từ 'te' được đặt theo quy tắc Enclisis. Cấu trúc 'estar a precisar' diễn tả hành động đang cần.
  • "Ela disse que, se o diretor estivesse doente, o chefe de departamento o substituiria na reunião com os investidores."
    Cô ấy nói rằng, nếu giám đốc bị ốm, trưởng phòng ban sẽ thay thế ông ấy trong cuộc họp với các nhà đầu tư.
    Câu điều kiện loại 1 (giả định có thể xảy ra). 'Substituiria' là động từ 'substituir' chia ở Condicional Simples ngôi thứ ba số ít.
  • "Eu substituiria o carro velho por um novo se tivesse dinheiro, mas estou a tentar poupar."
    Tôi sẽ thay chiếc xe cũ bằng một chiếc xe mới nếu tôi có tiền, nhưng tôi đang cố gắng tiết kiệm.
    Câu điều kiện loại 2. 'Substituiria' là động từ 'substituir' chia ở Condicional Simples ngôi thứ nhất số ít. Cấu trúc 'estar a tentar' diễn tả hành động đang cố gắng.
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Eu estou a substituir o meu colega, o Rui, porque ele está doente."
    Tôi đang làm thay cho đồng nghiệp của tôi, anh Rui, vì anh ấy bị ốm.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estou a substituir) được dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. 'Estou' là dạng chia của động từ 'estar' ở ngôi thứ nhất số ít (eu) trong thì Hiện tại (Presente do Indicativo).
  • "Estás a substituir a professora na aula de hoje? Pensei que ela vinha."
    Cậu đang dạy thay cho cô giáo trong buổi học hôm nay à? Tớ đã nghĩ là cô ấy sẽ đến.
    Ví dụ này sử dụng ngôi 'tu' (thân mật) với động từ chia tương ứng là 'estás'. Cấu trúc 'estás a substituir' là thì tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha (PT-PT), khác với kiểu Gerúndio của Brazil (está substituindo).
  • "A nova gerência está a substituir todos os computadores antigos por equipamentos mais modernos."
    Ban quản lý mới đang thay thế tất cả máy tính cũ bằng các thiết bị hiện đại hơn.
    Ở đây, chủ ngữ là 'A nova gerência' (ngôi thứ ba số ít), vì vậy động từ 'estar' được chia là 'está'. Câu này minh họa hành động thay thế đang trong quá trình diễn ra.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, eu substituí o meu colega na reunião porque ele estava doente."
    Hôm qua, tôi đã thay thế đồng nghiệp của mình trong cuộc họp vì anh ấy bị ốm.
    Động từ 'substituir' được chia ở ngôi 'Eu' (tôi) trong thì Pretérito Perfeito Simples là 'substituí', diễn tả một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
  • "Tu já substituíste o pneu furado do teu carro?"
    Bạn (thân mật) đã thay cái lốp xe bị xẹp của mình chưa?
    Ví dụ này sử dụng ngôi 'Tu' (bạn) thân mật chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Động từ được chia tương ứng là 'substituíste'.
  • "A empresa substituiu os computadores antigos por modelos mais modernos no mês passado."
    Tháng trước, công ty đã thay thế những chiếc máy tính cũ bằng các mẫu hiện đại hơn.
    Động từ 'substituir' được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('A empresa' -> 'ela', nhưng ở đây hiểu là những người trong công ty đã làm việc này nên chia ngôi 'eles/elas') là 'substituíram' để chỉ một hành động đã hoàn thành của một tập thể.
(Vị trí vocab_tab4_inline)