(Vị trí top_banner)
Hình minh họa substituto
B1
noun Masculino B1 Tổng quát (có thể gặp trong nhiều lĩnh vực như Y học, Pháp luật, Xã hội học)

substituto

[suʃ.tiˈtu.tu]
người thay thế
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "substituto" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Pessoa ou coisa que substitui outra.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người hoặc vật thay thế cho người hoặc vật khác; vật thay thế.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é o substituto do professor quando este está doente."

    "Anh ấy là người thay thế giáo viên khi giáo viên bị ốm."

  • "Estamos a usar um substituto do açúcar para reduzir as calorias."

    "Chúng tôi đang sử dụng chất thay thế đường để giảm lượng calo."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

suplente(dự bị) representante(đại diện)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: substitutos

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) substitutos
Os substitutos foram bem recebidos pela equipa.
(Những người thay thế đã được đội chào đón.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) substitutinho
Ele é um substitutinho à espera de uma oportunidade.
(Anh ấy là một người thay thế nhỏ bé đang chờ đợi một cơ hội.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu fui o substituto do professor de matemática durante a sua licença de maternidade."
    Tôi là người thay thế giáo viên toán trong thời gian nghỉ thai sản của cô ấy.
    O 'Pretérito Perfeito Simples' (fui) indica uma ação completa no passado. 'Substituto' é usado aqui como um substantivo masculino singular, referindo-se a mim.
  • "Tu foste o substituto ideal para o nosso colega quando ele se lesionou."
    Bạn là người thay thế lý tưởng cho đồng nghiệp của chúng tôi khi anh ấy bị thương.
    'Foste' é a conjugação do verbo 'ser' no 'Pretérito Perfeito Simples' para a segunda pessoa do singular (tu). A frase usa 'substituto' como um adjetivo, descrevendo 'o substituto'.
  • "Os substitutos foram essenciais para manter o funcionamento da empresa enquanto os funcionários estavam em greve."
    Những người thay thế là rất cần thiết để duy trì hoạt động của công ty trong khi các nhân viên đang đình công.
    'Foram' é a conjugação do verbo 'ser' no 'Pretérito Perfeito Simples' para a terceira pessoa do plural (eles/elas). 'Substitutos' está no plural para referir-se a várias pessoas que substituíram os funcionários em greve.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O professor, que estava doente, precisava de um substituto urgentemente."
    Thầy giáo, người đang bị ốm, cần một người thay thế khẩn cấp.
    Đại từ quan hệ 'que' thay thế cho 'o professor'. Cấu trúc 'estava a precisar' (thì quá khứ tiếp diễn) được rút gọn thành 'precisava', diễn tả sự cần thiết trong quá khứ. 'Um substituto' là một người thay thế (không xác định).
  • "Os substitutos, cujos currículos analisámos, pareciam todos muito qualificados."
    Những người thay thế, mà chúng tôi đã phân tích sơ yếu lý lịch của họ, dường như đều rất đủ trình độ.
    Đại từ quan hệ 'cujos' (số nhiều) chỉ sự sở hữu, thay thế cho 'dos substitutos' (sơ yếu lý lịch của những người thay thế). 'Analisámos' là thì quá khứ hoàn thành (pretérito perfeito) ngôi thứ nhất số nhiều.
  • "Encontraste o substituto de quem te falei ontem?"
    Bạn đã tìm được người thay thế mà tôi đã nói với bạn hôm qua chưa?
    Đại từ quan hệ 'quem' được sử dụng sau giới từ 'de'. 'Te falei' là cách dùng đại từ tân ngữ 'te' (cho 'tu') trước động từ 'falei', theo quy tắc proclisis. 'Encontraste' là dạng chia động từ 'encontrar' ở thì quá khứ hoàn thành (pretérito perfeito) ngôi 'tu'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)