(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sudoeste
A2
nome masculino A2 Địa lý, Phương hướng

sudoeste

[suˈðwɛʃt(ɨ)]
hướng tây nam
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "sudoeste" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ponto cardeal que se situa entre o sul e o oeste.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hướng nằm giữa hướng nam và hướng tây, hướng tây nam.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A casa tem uma orientação sudoeste, o que significa que apanha muito sol durante a tarde."

    "Ngôi nhà có hướng tây nam, điều đó có nghĩa là nó đón nhiều ánh nắng mặt trời vào buổi chiều."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

essueste(tây nam)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Não aplicável.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) sudoestes
Os sudoestes são ventos comuns nesta região.
(Os sudoestes são ventos comuns nesta região.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) sudoestezinho
Um sudoestezinho soprava levemente.
(Um sudoestezinho soprava levemente.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "No verão passado, eu viajei para o sudoeste de Portugal."
    Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi du lịch đến vùng tây nam của Bồ Đào Nha.
    Động từ 'viajar' (đi du lịch) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples), ngôi thứ nhất số ít (eu) là 'viajei', diễn tả một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
  • "Tu viste a direção do vento? Soprou do sudoeste durante toda a tarde."
    Cậu có thấy hướng gió không? Gió đã thổi từ hướng tây nam suốt cả buổi chiều.
    Câu này sử dụng ngôi 'tu' thân mật. Động từ 'ver' (thấy) và 'soprar' (thổi) được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn, ngôi thứ hai số ít là 'viste' (bất quy tắc) và ngôi thứ ba số ít là 'soprou'.
  • "Os navegadores marcaram os vários sudoestes que encontraram nas suas cartas de navegação."
    Các nhà hàng hải đã đánh dấu nhiều hướng tây nam khác nhau mà họ tìm thấy trên hải đồ.
    Danh từ 'sudoeste' được dùng ở dạng số nhiều là 'sudoestes' để chỉ các điểm/hướng tây nam khác nhau. Động từ 'marcar' (đánh dấu) được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/os navegadores) là 'marcaram'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)