(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tricotar
A2
verbo A2 Thủ công, Thời trang

tricotar

[tɾikuˈtaɾ]
đan
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tricotar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Fazer um tecido com agulhas, entrelaçando fios.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đan, móc (quần áo, v.v.) bằng cách lồng các vòng len hoặc sợi khác với kim đan hoặc trên máy.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a tricotar um cachecol para o Inverno."

    "Tôi đang đan một chiếc khăn quàng cổ cho mùa đông."

  • "A minha avó adora tricotar meias de lã."

    "Bà tôi rất thích đan tất len."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

malhar(đan (thô hơn))

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Clitics: Se o pronome oblíquo estiver antes do verbo, usa-se a próclise (ex: Ele me tricotou um cachecol). Se estiver depois do verbo, usa-se a ênclise (ex: Tricotá-lo-ei amanhã).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu tricoto
Eu tricoto um cachecol para o inverno.
(Tôi đang đan một chiếc khăn choàng cho mùa đông.)
Tu tricotas
Ele/Você tricota
Nós tricotamos
Eles/Vocês tricotam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu tricotei
Ontem, ela tricotou um gorro.
(Hôm qua, cô ấy đã đan một chiếc mũ len.)
Tu tricotaste
Ele/Você tricotou
Nós tricotámos
Eles/Vocês tricotaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu tricotava
Quando era criança, tricotava muitas vezes com a minha avó.
(Khi còn bé, tôi thường đan len với bà ngoại.)
Tu tricotavas
Ele/Você tricotava
Nós tricotávamos
Eles/Vocês tricotavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, tu tricotarás um cachecol para o teu irmão."
    Ngày mai, bạn sẽ đan một chiếc khăn quàng cổ cho em trai của bạn.
    Sử dụng ngôi 'tu' (thân mật) nên động từ 'tricotar' được chia ở ngôi thứ hai số ít thì Futuro do Indicativo là 'tricotarás'. Cách chia Futuro do Indicativo thường bằng cách thêm đuôi vào Infinitivo (tricotar + ás).
  • "No próximo inverno, nós tricotaremos gorros para todos os nossos amigos."
    Mùa đông tới, chúng ta sẽ đan mũ len cho tất cả bạn bè của chúng ta.
    Động từ 'tricotar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Futuro do Indicativo là 'tricotaremos'. Lưu ý cách dùng 'nossos' (của chúng ta) thay vì 'seus' trong văn phong PT-PT.
  • "Se tiveres tempo, a senhora tricotará um casaco para a neta."
    Nếu bà có thời gian, bà sẽ đan một chiếc áo khoác cho cháu gái.
    Sử dụng danh xưng 'a senhora' (lịch sự) nên động từ 'tricotar' được chia ở ngôi thứ ba số ít thì Futuro do Indicativo là 'tricotará'. Mệnh đề điều kiện dùng Subjuntivo ('Se tiveres').
(Vị trí vocab_tab4_inline)