vegetação
/vɨʒ.tɐˈsɐ̃w̃/
thảm thực vật
Intermediário (B1)
Significado "vegetação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Conjunto de plantas que cobrem uma determinada área.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thực vật nói chung, đặc biệt là những loài được tìm thấy ở một khu vực hoặc môi trường sống cụ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"A vegetação da Serra da Estrela é rica e variada."
"Thảm thực vật của Serra da Estrela rất phong phú và đa dạng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: vegetações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | vegetações |
As vegetações ao longo do rio estão exuberantes.
(Các thảm thực vật dọc theo sông rất tươi tốt.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | vegetaçãozinha |
Há uma vegetaçãozinha a crescer na varanda.
(Có một chút thảm thực vật mọc trên ban công.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"Tu estás a observar uma vegetação exuberante na serra."Bạn đang quan sát một thảm thực vật tươi tốt trên núi.Ở đây, 'uma' là mạo từ không xác định (artigo indefinido), dùng cho danh từ giống cái số ít 'vegetação' khi nói về một thảm thực vật chưa xác định cụ thể. 'Estás a observar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (đang làm gì đó) chuẩn của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu, được chia cho ngôi 'Tu' (bạn – thân mật).
-
"A vegetação costeira desta região é fundamental para proteger as dunas."Thảm thực vật ven biển của vùng này rất cần thiết để bảo vệ các cồn cát.'A' là mạo từ xác định (artigo definido), đi kèm với danh từ giống cái số ít 'vegetação' khi đề cập đến một loại thảm thực vật cụ thể (thảm thực vật ven biển của vùng này). Động từ 'é' (ser) được chia ở ngôi thứ ba số ít.
-
"Em algumas zonas da floresta, encontramos umas vegetações raras."Ở một số khu vực trong rừng, chúng ta tìm thấy một số thảm thực vật quý hiếm.'Umas' là mạo từ không xác định ở dạng số nhiều của giống cái (feminino plural), dùng để chỉ 'vegetações' (thảm thực vật) ở dạng số nhiều và không xác định rõ ràng. Động từ 'encontramos' là chia ở ngôi 'nós' (chúng ta) trong thì hiện tại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
