(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vibrações
B1
nome feminino B1 Vật lý, Âm nhạc, Kỹ thuật

vibrações

/vibɾɐˈsõjʃ/
sự rung động
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "vibrações" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

plural de 'vibração': movimentos ou oscilações.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

số nhiều của 'vibration': Các chuyển động hoặc dao động.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As vibrações do motor eram muito fortes."

    "Các rung động của động cơ rất mạnh."

  • "Sinto vibrações estranhas neste edifício."

    "Tôi cảm thấy những rung động lạ trong tòa nhà này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

oscilações(sự dao động) tremuras(sự run rẩy)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural de 'vibração' (nome feminino).

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) vibrações
As vibrações do motor eram muito fortes.
(Những rung động của động cơ rất mạnh.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) vibrazinhas
Sentia umas vibrazinhas no telemóvel.
(Tôi cảm thấy một vài rung động nhỏ trên điện thoại.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "Tu estás a sentir umas vibrações estranhas aqui, não estás?"
    Bạn đang cảm thấy vài rung động lạ ở đây phải không?
    Ở đây, 'umas' là mạo từ không xác định số nhiều giống cái, dùng với 'vibrações' để chỉ các rung động không cụ thể, chung chung. 'Tu estás a sentir' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a sentir) chuẩn Châu Âu để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "As vibrações do concerto foram incríveis! Deves ir."
    Những rung động của buổi hòa nhạc thật tuyệt vời! Bạn nên đi.
    Ở đây, 'As' là mạo từ xác định số nhiều giống cái, dùng với 'vibrações' để chỉ các rung động cụ thể, đã biết (của buổi hòa nhạc). 'Deves ir' là dạng chia động từ 'dever' ở ngôi 'Tu'.
  • "O senhor está a notar as vibrações positivas que o ambiente está a emitir?"
    Ông/bà có đang nhận thấy những rung động tích cực mà không khí ở đây đang phát ra không?
    Câu này sử dụng danh xưng lịch sự 'O senhor'. 'as' là mạo từ xác định số nhiều giống cái, dùng với 'vibrações' để chỉ những rung động cụ thể, đã được xác định. Cấu trúc 'estar a notar' và 'estar a emitir' (estar a + infinitivo) được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)