visto que
[ˈviʃ.tu kɨ]
xét thấy rằng
Independente (B2)
Significado "visto que" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
uma expressão usada para introduzir a razão ou justificação para algo
Ý nghĩa trong tiếng Việt
được dùng để giới thiệu lý do cho một điều gì đó
Exemplos (Ví dụ)
"Visto que estás a estudar, não te vou incomodar."
"Vì bạn đang học, tôi sẽ không làm phiền bạn."
"Visto que ele não chegou a horas, começámos a reunião sem ele."
"Vì anh ấy không đến đúng giờ, chúng tôi đã bắt đầu cuộc họp mà không có anh ấy."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Usado para introduzir uma causa ou razão.
Gramática (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
