açgözlü
/ɑt͡ʃ.ɡœzˈly/
tham lam
Orta (B1)
Anlam "açgözlü" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daha fazlasını isteyen, doymak bilmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tham lam, hám lợi, muốn có nhiều hơn những gì mình cần hoặc xứng đáng, thường là tiền bạc, của cải hoặc quyền lực.
Örnekler (Ví dụ)
"Patronumuz çok açgözlü, her zaman daha fazla kar elde etmek istiyor."
"Ông chủ của chúng ta rất tham lam, ông ấy luôn muốn kiếm được nhiều lợi nhuận hơn."
"Açgözlü insanlar başkalarının haklarını umursamazlar."
"Những người tham lam không quan tâm đến quyền lợi của người khác."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm: 'açgözlü' tuân theo hòa phối nguyên âm loại 'i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | açgözlü |
O çok açgözlü bir insan.
(Anh ta là một người rất tham lam.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | açgözlüyü |
Herkes açgözlüyü sevmez.
(Không ai thích kẻ tham lam cả.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | açgözlüye |
Açgözlüye hiçbir şey yetmez.
(Không gì là đủ đối với một kẻ tham lam.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | açgözlüde |
Açgözlüde merhamet bulunmaz.
(Lòng trắc ẩn không tìm thấy ở kẻ tham lam.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | açgözlüden |
Açgözlüden uzak durmak gerekir.
(Cần tránh xa kẻ tham lam.) |
| Plural (Çoğul) | açgözlüler |
Açgözlüler asla tatmin olmazlar.
(Những kẻ tham lam không bao giờ thỏa mãn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
