(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hırslı
B1
sıfat B1 Chung (có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực)

hırslı

/hɯɾˈsɫɯ/
mục tiêu đầy tham vọng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hırslı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başarıya ulaşmak için güçlü bir istek ve kararlılık gösteren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện mong muốn và quyết tâm mạnh mẽ để thành công.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, hırslı bir öğrenciydi ve her zaman en iyisi olmak istiyordu."

    "Anh ấy là một học sinh đầy tham vọng và luôn muốn trở thành người giỏi nhất."

  • "Hırslı bir şekilde çalışarak hedeflerine ulaştı."

    "Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình bằng cách làm việc một cách đầy tham vọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

tembel(lười biếng) miskin(uể oải, chậm chạp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)