(Vị trí top_banner)
Hình minh họa açgözlülük
B2
İsim B2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Tâm lý học

açgözlülük

/ɑt͡ʃ.ɡœz.lyˈlyc/
lòng tham
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "açgözlülük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doymak bilmeyen bir arzu, özellikle zenginlik, güç veya yiyecek için.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tham lam, lòng tham vô độ, khao khát ích kỷ một điều gì đó, đặc biệt là sự giàu có, quyền lực hoặc thức ăn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun açgözlülüğü yüzünden bütün şirketi batırdı."

    "Vì lòng tham của anh ta mà cả công ty đã phá sản."

  • "Açgözlülük insanı mutsuz eder."

    "Lòng tham khiến con người bất hạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hırs(tham vọng, sự tham lam) tamah(lòng tham, sự thèm muốn)

Zıt Anlamlılar

kanaatkarlık(sự hài lòng, tính biết đủ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-ü' và 'a-ı-o-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) açgözlülük
Açgözlülük insanı mutsuz eder.
(Sự tham lam làm cho con người bất hạnh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) açgözlülüğü
Onun açgözlülüğü herkesi rahatsız ediyor.
(Sự tham lam của anh ta làm phiền mọi người.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) açgözlülüğe
Açgözlülüğe yenik düşmek kolaydır.
(Rất dễ để khuất phục trước sự tham lam.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) açgözlülükte
Açgözlülükte sınır tanımıyor.
(Anh ta không biết giới hạn trong sự tham lam.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) açgözlülükten
Açgözlülükten uzak durmak gerekir.
(Chúng ta cần tránh xa sự tham lam.)
Plural (Çoğul) açgözlülükler
Açgözlülükler dünyayı yönetiyor gibi.
(Dường như những sự tham lam đang thống trị thế giới.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)