açığa çıkarmak
/aːt͡ʃɯˈɰa t͡ʃɯˈkaɾmak/
bị vạch trần
İleri (C1)
Anlam "açığa çıkarmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
(Bir efsane, fikir veya inancın) yanlışlığını veya temelsizliğini ortaya çıkarmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vạch trần sự sai trái hoặc vô căn cứ của (một huyền thoại, ý tưởng hoặc niềm tin).
Örnekler (Ví dụ)
"Gazeteci, şirketin yolsuzluklarını açığa çıkardı."
"Nhà báo đã vạch trần những hành vi tham nhũng của công ty."
"Bilimsel kanıtlar, bu teorinin asılsız olduğunu açığa çıkardı."
"Bằng chứng khoa học đã vạch trần sự vô căn cứ của lý thuyết này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'açığa' (về phía mở, lộ ra) + 'çıkarmak' (đưa ra, làm lộ ra). Động từ này thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ rõ cái gì bị vạch trần.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bilim insanları, bu eski efsanenin temelsizliğini açığa çıkarabilirler."Các nhà khoa học có thể phơi bày sự vô căn cứ của truyền thuyết cổ xưa này.Để chia động từ 'açığa çıkarmak' thành 'açığa çıkarabilirler', các hậu tố sau đã được thêm vào gốc động từ 'çıkar': - **-abil**: Đây là hậu tố của Yeterlilik Fiili (khả năng). Nguyên âm 'a' trong 'abil' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'a' cuối của gốc động từ 'çıkar' (açığa çık**a**r + **a**bil). - **-ir**: Đây là hậu tố của thì Geniş Zaman (thì hiện tại/tương lai đơn) được sử dụng để chia động từ 'abilmek'. - **-ler**: Đây là hậu tố chỉ ngôi thứ ba số nhiều. Nguyên âm 'e' trong '-ler' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'i' cuối của hậu tố thì '-ir' (çıkarabil**ir** + l**e**r).
-
"Araştırmacılar, yıllar süren çalışmaların ardından o dolandırıcılığın gerçek yüzünü sonunda açığa çıkarabildiler."Sau nhiều năm nghiên cứu, các nhà nghiên cứu cuối cùng đã có thể phơi bày bộ mặt thật của vụ lừa đảo đó.Để chia động từ 'açığa çıkarmak' thành 'açığa çıkarabildiler', các hậu tố sau đã được thêm vào gốc động từ 'çıkar': - **-abil**: Đây là hậu tố của Yeterlilik Fiili (khả năng). Nguyên âm 'a' trong 'abil' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'a' cuối của gốc động từ 'çıkar' (açığa çık**a**r + **a**bil). - **-di**: Đây là hậu tố của thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman). Nguyên âm 'i' trong '-di' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (4 chiều) với nguyên âm 'i' cuối của 'abil' (çıkarab**il** + d**i**). - **-ler**: Đây là hậu tố chỉ ngôi thứ ba số nhiều. Nguyên âm 'e' trong '-ler' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'i' cuối của hậu tố thì '-di' (çıkarabild**i** + l**e**r).
-
"Gelecek nesiller, bu yanıltıcı inancın temelini daha net bir şekilde açığa çıkarabilecekler."Các thế hệ tương lai sẽ có thể phơi bày rõ ràng hơn nền tảng của niềm tin sai lệch này.Để chia động từ 'açığa çıkarmak' thành 'açığa çıkarabilecekler', các hậu tố sau đã được thêm vào gốc động từ 'çıkar': - **-abil**: Đây là hậu tố của Yeterlilik Fiili (khả năng). Nguyên âm 'a' trong 'abil' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'a' cuối của gốc động từ 'çıkar' (açığa çık**a**r + **a**bil). - **-ecek**: Đây là hậu tố của thì tương lai. Nguyên âm 'e' trong '-ecek' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'i' cuối của 'abil' (çıkarab**il** + **e**cek). - **-ler**: Đây là hậu tố chỉ ngôi thứ ba số nhiều. Nguyên âm 'e' trong '-ler' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'e' cuối của hậu tố thì '-ecek' (çıkarabil**e**cek + l**e**r). Không có sự biến âm phụ âm 'k' thành 'ğ' vì theo sau nó là phụ âm 'l' chứ không phải nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
