(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ortaya çıkarmak
C1
Fiil C1 Pháp luật, Đạo đức kinh doanh, Quản trị

ortaya çıkarmak

[oɾˈtaja t͡ʃɯkaɾˈmak]
vạch trần hành vi sai trái
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ortaya çıkarmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gizli veya bilinmeyen bir şeyi açığa vurmak, ifşa etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiết lộ, phơi bày, làm cho ai đó biết điều gì đó trước đây là bí mật hoặc chưa được biết đến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gazeteci, yolsuzluğu ortaya çıkardı."

    "Nhà báo đã vạch trần vụ tham nhũng."

  • "Gerçeği ortaya çıkarmak için elimizden geleni yapacağız."

    "Chúng tôi sẽ làm tất cả những gì có thể để vạch trần sự thật."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

açığa vurmak(Vạch trần, phơi bày) ifşa etmek(Tiết lộ, phơi bày)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị vạch trần (accusative case, hậu tố -ı, -i, -u, -ü tùy thuộc vào hòa âm nguyên âm).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Dedikodulara göre, ünlü yönetmen yeni filmiyle ilgili büyük sırları ortaya çıkarmış."
    Theo tin đồn, vị đạo diễn nổi tiếng đã tiết lộ những bí mật lớn liên quan đến bộ phim mới của mình.
    Thêm hậu tố '-mış' để chia động từ ở thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı). Từ 'çıkarmak' không bị biến âm phụ âm vì không có nguyên âm nào theo sau.
  • "Gazeteci, politikacının yolsuzluklarını ortaya çıkarmış olduğu iddia ediliyor."
    Người ta cho rằng nhà báo đã phanh phui những vụ tham nhũng của chính trị gia.
    Thêm hậu tố '-mış' để chia động từ ở thì Quá khứ gián tiếp. Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı). Sau đó, thêm hậu tố '-olduğu' để biến cụm động từ thành một mệnh đề danh từ, có nghĩa là 'việc ...'.
  • "Söylentilere göre, bilim insanları kansere çare olacak yeni bir yöntem ortaya çıkarmışlar."
    Theo lời đồn, các nhà khoa học đã phát hiện ra một phương pháp mới chữa trị ung thư.
    Thêm hậu tố '-mış' để chia động từ ở thì Quá khứ gián tiếp. Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> ı). Hậu tố '-lar' (hoặc '-ler') được thêm vào để biểu thị chủ ngữ số nhiều (các nhà khoa học).
(Vị trí vocab_tab4_inline)