açık mavi
/ɑˈt͡ʃɯk maˈvi/
xanh lam nhạt
Temel (A2)
Anlam "açık mavi" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Açık tonda olan mavi renk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có màu xanh lam nhạt.
Örnekler (Ví dụ)
"Odanın duvarları açık maviye boyandı."
"Tường của căn phòng được sơn màu xanh lam nhạt."
"Açık mavi bir gömlek giymişti."
"Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh lam nhạt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý. 'Açık' (nhạt, sáng) đứng trước 'mavi' (xanh lam) để tạo thành 'açık mavi' (xanh lam nhạt).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
