(Vị trí top_banner)
Hình minh họa açıkça
B1
Zarf B1 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

açıkça

/ɑˈtʃɯktʃɑ/
một cách công khai
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "açıkça" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Alenen, herkesin görebileceği veya duyabileceği şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách công khai tuyên bố hoặc thừa nhận; một cách thú nhận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gerçeği açıkça söylemelisin."

    "Bạn phải nói sự thật một cách công khai."

  • "Bu konuyu açıkça tartışmalıyız."

    "Chúng ta phải thảo luận vấn đề này một cách công khai."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

alenen(công khai, trước công chúng) aşikâre(rõ ràng, minh bạch)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Đây là một trạng từ, bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) açıkça
Olayları açıkça anlattı.
(Anh ấy đã kể lại các sự kiện một cách rõ ràng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) açıkça
Açıkçası, bu durum beni endişelendiriyor.
(Thành thật mà nói, tình huống này làm tôi lo lắng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) açıkçasına (ít dùng)
Bu konuya açıkçasına değinmek gerekirse...
(Nếu cần đề cập một cách rõ ràng đến vấn đề này...)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) Không áp dụng
Không áp dụng vì đây là trạng từ.
(Không áp dụng vì đây là trạng từ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) Không áp dụng
Không áp dụng vì đây là trạng từ.
(Không áp dụng vì đây là trạng từ.)
Plural (Çoğul) Không áp dụng
Trạng từ không có dạng số nhiều.
(Trạng từ không có dạng số nhiều.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)