(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adaletsizce
B2
Zarf B2 Xã hội, Pháp luật, Đạo đức

adaletsizce

/adaːletˈsizdʒe/
một cách bất công
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "adaletsizce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Adil olmayan bir şekilde, hakkaniyetsiz bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách không công bằng hoặc chính đáng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona adaletsizce davranıldı."

    "Anh ta đã bị đối xử một cách bất công."

  • "Bu karar, adaletsizce verilmiş bir karardır."

    "Đây là một quyết định được đưa ra một cách bất công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

haksızca(một cách bất công) insafsızca(một cách không thương xót)

Zıt Anlamlılar

adilce(một cách công bằng) hakkaniyetle(một cách chính đáng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) adaletsizce
O, adaletsizce davranıyor.
(Anh ta hành xử một cách bất công.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) adaletsizceyi
Onun adaletsizceyi haklı çıkarmaya çalışması beni şaşırttı.
(Việc anh ta cố gắng biện minh cho sự bất công đó làm tôi ngạc nhiên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) adaletsizceye
Adaletsizceye boyun eğmemeliyiz.
(Chúng ta không nên khuất phục trước sự bất công.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) adaletsizcede
Hayatta adaletsizcede bile umut bulabiliriz.
(Chúng ta có thể tìm thấy hy vọng ngay cả trong sự bất công trong cuộc sống.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) adaletsizceden
Adaletsizceden uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa sự bất công.)
Plural (Çoğul) adaletsizceler
Hayatta birçok adaletsizceler var.
(Có rất nhiều sự bất công trong cuộc sống.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)