(Vị trí top_banner)
Hình minh họa insafsızca
B2
Zarf B2 Đạo đức học, Xã hội học

insafsızca

[insafsɯzca]
một cách vô nhân đạo
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "insafsızca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Merhametsizce, acımasız bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách vô nhân đạo; tàn nhẫn; không có lòng trắc ẩn hoặc cảm thông.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona insafsızca davrandılar."

    "Họ đã đối xử với anh ta một cách vô nhân đạo."

  • "Bu kadar insafsızca eleştirmene gerek yoktu."

    "Bạn không cần phải chỉ trích một cách vô nhân đạo như vậy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

acımasızca(một cách tàn nhẫn) merhametsizce(một cách không thương xót)

Zıt Anlamlılar

merhametle(một cách thương xót) şefkatle(một cách nhân ái)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)