addedilmek
/addedilmek/
bị coi là
İyi (B2)
Anlam "addedilmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir niteliğe veya üne sahip olarak kabul edilmek, nitelendirilmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị gán cho, bị coi là, thường mang nghĩa tiêu cực, với một đặc điểm hoặc danh tiếng cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu karar, birçok kişi tarafından adaletsiz addedildi."
"Quyết định này bị nhiều người coi là bất công."
"Onun bu davranışı saygısızlık olarak addedildi."
"Hành vi này của anh ta bị coi là thiếu tôn trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'addedilmek' là dạng bị động của 'addetmek' (coi là). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
