sayılmak
[sɑjɯlˈmɑk]
được coi là
Orta (B1)
Anlam "sayılmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir durumda veya şekilde kabul edilmek, değerlendirilmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được coi là, được xem là, được đánh giá là ở một trạng thái hoặc theo một cách cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"O, sınıfının en başarılı öğrencisi sayılıyor."
"Cậu ấy được coi là học sinh giỏi nhất lớp."
"Bu kitap, modern edebiyatın önemli bir eseri sayılır."
"Cuốn sách này được coi là một tác phẩm quan trọng của văn học hiện đại."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sayılmak' thường đi kèm với các trạng thái hoặc tính chất được gán cho chủ ngữ. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu proje, şirketin geleceği için önemli bir adım olarak sayılıyor."Dự án này được coi là một bước quan trọng cho tương lai của công ty.Hậu tố '-ılıyor' được thêm vào sau gốc 'say' của 'sayılmak' (thể bị động) để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số ít. '-ılıyor' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i-i) và có âm đệm '-ı-'.
-
"Onun fikirleri, ekip içinde her zaman değerli olarak sayılıyor."Những ý kiến của anh ấy luôn được coi trọng trong nhóm.Hậu tố '-ılıyor' được thêm vào sau gốc 'say' của 'sayılmak' (thể bị động) để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số ít. '-ılıyor' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i-i) và có âm đệm '-ı-'.
-
"Türkiye'de zeytinyağı, sağlıklı bir besin olarak sayılıyor ve tüketimi artıyor."Ở Thổ Nhĩ Kỳ, dầu ô liu được coi là một loại thực phẩm lành mạnh và mức tiêu thụ đang tăng lên.Hậu tố '-ılıyor' được thêm vào sau gốc 'say' của 'sayılmak' (thể bị động) để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số ít. '-ılıyor' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i-i) và có âm đệm '-ı-'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
