ahenk
/a'henk/
tính du dương
Orta (B1)
Anlam "ahenk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uyum, armoni; kulağa hoş gelen seslerin birleşimi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính du dương, tính êm ái, tính dễ nghe; phẩm chất của sự du dương.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu şarkının ahengi çok güzel."
"Tính du dương của bài hát này rất hay."
"Renklerin ahengi göz alıcıydı."
"Sự hài hòa của màu sắc thật bắt mắt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Doğanın ahengi insanı büyülüyor."Sự hài hòa của thiên nhiên làm say đắm lòng người.Từ 'ahenk' không biến đổi trong trường hợp này vì nó đóng vai trò là phần đầu của cụm danh từ 'doğanın ahengi' (sự hài hòa của thiên nhiên), và 'doğanın' (của thiên nhiên) đã được chia sở hữu cách.
-
"Bu şiirin ahengini çok beğendim."Tôi rất thích sự du dương của bài thơ này.Từ 'ahenk' được thêm hậu tố '-ini' (đối cách) để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'beğendim' (thích). Hậu tố '-ini' được chọn vì nguyên âm cuối của 'ahenk' là 'e' (theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ) và để tránh hai nguyên âm liên tiếp nhau (ahenk + i), ta thêm 'n' làm âm đệm (buffer letter).
-
"Renklerin ahengi odanın atmosferini değiştiriyor."Sự hài hòa của màu sắc làm thay đổi bầu không khí của căn phòng.Từ 'ahenk' không biến đổi trong trường hợp này vì nó đóng vai trò là phần đầu của cụm danh từ 'renklerin ahengi' (sự hài hòa của màu sắc), và 'renklerin' (của màu sắc) đã được chia sở hữu cách.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu orkestra, enstrümanların ahengiyle dinleyenleri büyülüyor."Dàn nhạc này đang làm say đắm người nghe bằng sự hòa âm của các nhạc cụ.Từ 'ahenk' được thêm hậu tố '-i' (ahengi) để chỉ định cách sở hữu (sự hòa âm của CÁI GÌ). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i) được áp dụng.
-
"Şehirdeki trafik gürültüsü, kuş seslerinin doğal ahengini bozuyor."Tiếng ồn giao thông trong thành phố đang phá vỡ sự hòa âm tự nhiên của tiếng chim hót.Từ 'ahenk' được thêm hậu tố '-ini' (ahengini) để chỉ định đối tượng bị tác động (phá vỡ SỰ HÒA ÂM). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i) được áp dụng, và 'n' là âm đệm.
-
"Dansçılar, müziğin ahengine ayak uydurarak sahnedeki gösteriyi mükemmelleştiriyorlar."Các vũ công đang hoàn thiện màn trình diễn trên sân khấu bằng cách bắt nhịp với sự hòa âm của âm nhạc.Từ 'ahenk' được thêm hậu tố '-ine' (ahengine) để chỉ hướng tới cái gì (bắt nhịp VỚI SỰ HÒA ÂM). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e) được áp dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
