(Vị trí top_banner)
Hình minh họa akıcılık
B2
isim B2 Ngôn ngữ học

akıcılık

/ɑkɯdʒɯˈɫɯk/
sự trôi chảy
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "akıcılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Akıcı olma durumu, selaset.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự trôi chảy, lưu loát, nói nhiều và dễ dàng; tính ba hoa.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun İngilizce akıcılığı etkileyiciydi."

    "Sự trôi chảy tiếng Anh của anh ấy rất ấn tượng."

  • "Bu sunumdaki akıcılık, dinleyicilerin ilgisini çekti."

    "Sự trôi chảy trong bài thuyết trình này đã thu hút sự chú ý của người nghe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

selaset(Sự trôi chảy, lưu loát) düzgünlük(Sự trôi chảy, suôn sẻ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-ü-u' và 'a-ı-o-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Dil öğrenirken akıcılığı geliştirmek çok önemlidir."
    Việc phát triển sự trôi chảy rất quan trọng khi học một ngôn ngữ.
    Từ 'akıcılık' (sự trôi chảy) đã được thêm hậu tố đối cách xác định '-ı'. Chữ 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (k -> ğ) do quy tắc biến âm phụ âm khi nối với một nguyên âm (ở đây là hậu tố đối cách). Vowel harmony tuân thủ nguyên âm cuối của từ gốc ('ı'), do đó hậu tố là '-ı'. (akıcılık -> akıcılığı)
  • "Konuşmanın akıcılığını dinleyici hemen fark etti."
    Người nghe ngay lập tức nhận ra sự trôi chảy của bài nói.
    Từ 'akıcılık' (sự trôi chảy) đã được thêm hậu tố đối cách xác định '-ı'. Chữ 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (k -> ğ) do quy tắc biến âm phụ âm khi nối với một nguyên âm. Vowel harmony tuân thủ nguyên âm cuối của từ gốc ('ı'), do đó hậu tố là '-ı'. (akıcılık -> akıcılığı)
  • "Öğretmen, öğrencilerin İngilizce'deki akıcılığına hayran kaldı."
    Giáo viên ngưỡng mộ sự trôi chảy tiếng Anh của học sinh.
    Từ 'akıcılık' (sự trôi chảy) đã được thêm hậu tố đối cách xác định '-ı'. Chữ 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (k -> ğ) do quy tắc biến âm phụ âm khi nối với một nguyên âm. Vowel harmony tuân thủ nguyên âm cuối của từ gốc ('ı'), do đó hậu tố là '-ı'. (akıcılık -> akıcılığı)
Thể bị động
  • "Öğrencinin makalesindeki akıcılığı öğretmen tarafından değerlendirildi."
    Sự lưu loát trong bài luận của học sinh đã được giáo viên đánh giá.
    Từ gốc 'akıcılık' đã được thêm hậu tố sở hữu '-ı'. Theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' ở cuối 'akıcılık' biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm 'ı' của hậu tố (akıcılık + ı -> akıcılığ + ı). Hậu tố '-ı' tuân thủ hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của từ gốc là 'ı').
  • "Sunumun anlaşılması için gerekli olan akıcılığın sağlanması gerekiyor."
    Cần phải đảm bảo sự lưu loát, điều cần thiết để bài thuyết trình được hiểu rõ.
    Từ gốc 'akıcılık' đã được thêm hậu tố sở hữu/quan hệ (genitive) '-ın'. Theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' ở cuối 'akıcılık' biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm 'ı' của hậu tố (akıcılık + ın -> akıcılığ + ın). Hậu tố '-ın' tuân thủ hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của từ gốc là 'ı').
  • "Yabancı dil eğitiminde konuşma akıcılığına özel bir önem verildi."
    Trong giáo dục ngôn ngữ nước ngoài, tầm quan trọng đặc biệt đã được dành cho sự lưu loát khi nói.
    Từ gốc 'akıcılık' được thêm hậu tố sở hữu '-ı' (tạo thành 'akıcılığı'). Theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' ở cuối 'akıcılık' biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm 'ı' của hậu tố. Hậu tố '-ı' tuân thủ hòa phối nguyên âm. Sau đó, âm đệm 'n' được thêm vào để nối nguyên âm 'ı' của hậu tố sở hữu với hậu tố chỉ hướng (dative) '-a' (akıcılığı + n + a). Hậu tố '-a' tuân thủ hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của 'akıcılığı' là 'ı', nên chọn 'a').
(Vị trí vocab_tab4_inline)