(Vị trí top_banner)
Hình minh họa akışkanlık
B2
İsim B2 Kỹ thuật, Vật lý, Sinh lý học

akışkanlık

[ɑkɯʃkɑnlɯk]
độ dẫn dòng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "akışkanlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir sıvının (sıvı veya gaz) bir kanal veya sistemden ne kadar kolay aktığının bir ölçüsü. Akış direncinin tersidir.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một thước đo mức độ dễ dàng mà một chất lỏng (lỏng hoặc khí) chảy qua một kênh hoặc hệ thống. Nó là nghịch đảo của điện trở dòng chảy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Akışkanlık, bir sıvının akmaya karşı direncini ifade eder."

    "Độ dẫn dòng biểu thị khả năng chống lại dòng chảy của một chất lỏng."

  • "Yüksek sıcaklıkta akışkanlık azalır."

    "Độ dẫn dòng giảm khi nhiệt độ cao."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)