aksine
/akˈsine/
trái lại
Orta (B1)
Anlam "aksine" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin tersi, zıddı olarak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách trái ngược; ngang bướng; đối lập.
Örnekler (Ví dụ)
"Herkes onun yalan söylediğini düşünüyordu, aksine o doğruyu söylüyordu."
"Mọi người đều nghĩ anh ta đang nói dối, trái lại, anh ta đang nói thật."
"Beklentilerimin aksine, sınav çok kolaydı."
"Trái với những gì tôi mong đợi, kỳ thi rất dễ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
